Getafe CF vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-0 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 0, Real Madrid thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Sân vận động
- Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- WWLLD Getafe CF
- WWWLW Real Madrid
- 9' E. Ünal 1-0
- 21' Rodrygo
- HT1-0
- 46' ▲ E. Hazard ▼ Asensio
- 46' ▲ Marcelo ▼ F. Mendy
- 56' Damián Suárez
- 64' ▲ Mata ▼ Sandro Ramírez
- 67' ▲ M. Díaz ▼ Rodrygo
- 74' ▲ Florentino Luís ▼ Carles Aleñá
- 82' Mauro Arambarri
- 83' ▲ A. Nyom ▼ E. Cabaco
- 83' ▲ J. Jankto ▼ E. Ünal
- 85' ▲ Isco ▼ T. Kroos
- 85' ▲ Peter ▼ Lucas Vázquez
- 87' Casemiro
- 90'+6 Mathias Olivera
- FT1-0
Đội hình
- 13David Soria 7.9
- 22D. Suárez 7.0
- 23S. Mitrović 7.3
- 3E. Cabaco ▼ 83' 7.0
- 17M. Olivera 6.6
- 15Jorge Cuenca 7.2
- 20N. Maksimović 7.2
- 18M. Arambarri 6.7
- 11Carles Aleñá ▼ 74' 6.2
- 12Sandro Ramírez ▼ 64' 6.3
- 10E. Ünal ⚽ ▼ 83' 7.5
Dự bị 9
- 7Mata ▲ 64' 6.5
- 5Florentino Luís ▲ 74' 6.7
- 4A. Nyom ▲ 83' 6.3
- 16J. Jankto ▲ 83' 6.2
- 24Timor
- 14J. Silva
- 21Juan Iglesias
- 1Rubén Yáñez
- 27Diego Conde
- 1T. Courtois 6.3
- 4D. Alaba 6.9
- 23F. Mendy ▼ 46' 6.2
- 3Éder Militão 6.3
- 10L. Modrić 7.6
- 8T. Kroos ▼ 85' 7.3
- 14Casemiro 8.2
- 17Lucas Vázquez ▼ 85' 7.0
- 9K. Benzema 6.9
- 11Asensio ▼ 46' 6.6
- 21Rodrygo ▼ 67' 6.2
Dự bị 12
- 7E. Hazard ▲ 46' 7.0
- 12Marcelo ▲ 46' 6.9
- 24M. Díaz ▲ 67' 7.0
- 22Isco ▲ 85' 6.9
- 44Peter ▲ 85' 6.7
- 13A. Lunin
- 5Vallejo
- 15F. Valverde
- 6Nacho
- 19Dani Ceballos
- 40Toni Fuidias
- 41Rafa Marín
Thống kê
03⚑2
⚑920
26%Kiểm soát bóng74%
6Dứt điểm14
3Trúng đích4
1Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
2Phạt góc9
0Việt vị6
20Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
260Chuyền bóng724
180Chuyền chính xác633
69%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
47Trận đấu58
47Ghi được120
48Thủng lưới52
1Bàn thắng mỗi trận2.07
20Giữ sạch lưới23
16Trên 2.5 bàn36
18Hiệp hai78