Real Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Getafe CF

Real Madrid vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 8, hòa 0, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
WWLLD Getafe CF
  1. 7' Juanmi Latasa
  2. 11' 0-1 Borja Mayoral
  3. 24' Jude Bellingham
  4. 45'+3 Antonio Rüdiger
  5. HT0-1
  6. 46' Nacho Fernández Fran García
  7. 46' Toni Kroos Eduardo Camavinga
  8. 46' Mauro Arambarri Omar Alderete
  9. 47' Joselu 1-1
  10. 51' Toni Kroos
  11. 58' Juan Iglesias Carles Aleñá
  12. 68' David Soria
  13. 76' Brahim Díaz Luka Modrić
  14. 76' Lucas Vázquez Daniel Carvajal
  15. 77' Jaime Mata Juanmi Latasa
  16. 77' José Ángel Carmona Damián Suárez
  17. 80' Federico Valverde Aurélien Tchouaméni
  18. 81' Juan Iglesias
  19. 83' Gastón Álvarez
  20. 87' Borja Mayoral
  21. 90'+5 Jude Bellingham 2-1
  22. 90'+4 José Ángel Carmona
  23. 90' Anthony Lozano Borja Mayoral
  24. FT2-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 25Kepa Arrizabalaga 6.7
  2. 2Daniel Carvajal ▼ 76' 6.6
  3. 22Antonio Rüdiger 6.9
  4. 4David Alaba 7.0
  5. 20Fran García ▼ 46' 6.3
  6. 10Luka Modrić ▼ 76' 7.9
  7. 18Aurélien Tchouaméni ▼ 80' 7.3
  8. 12Eduardo Camavinga ▼ 46' 7.3
  9. 5Jude Bellingham 7.6
  10. 14Joselu 7.3
  11. 11Rodrygo 7.6

Dự bị 9

  1. 6Nacho Fernández ▲ 46' 6.9
  2. 8Toni Kroos ▲ 46' 8.5
  3. 17Lucas Vázquez ▲ 76' 7.3
  4. 21Brahim Díaz ▲ 76' 6.9
  5. 15Federico Valverde ▲ 80' 7.2
  6. 30Fran Gonzalez
  7. 13Andriy Lunin
  8. 33Gonzalo García
  9. 32Nico Paz
Getafe CF Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 8.6
  2. 22Damián Suárez ▼ 77' 6.3
  3. 6Domingos Duarte 6.5
  4. 23Stefan Mitrović 6.3
  5. 4Gastón Álvarez 6.9
  6. 2Djené 6.9
  7. 11Carles Aleñá ▼ 58' 6.7
  8. 15Omar Alderete ▼ 46' 6.7
  9. 20Nemanja Maksimović 6.9
  10. 19Borja Mayoral ▼ 90' 7.5
  11. 14Juanmi Latasa ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 8Mauro Arambarri ▲ 46' 6.5
  2. 21Juan Iglesias ▲ 58' 6.9
  3. 18José Ángel Carmona ▲ 77' 6.3
  4. 7Jaime Mata ▲ 77' 6.9
  5. 17Anthony Lozano ▲ 90' 6.2
  6. 35Jorge Benito
  7. 1Daniel Fuzato
  8. 27Gorka Rivera
  9. 3Fabrizio Angileri

Thống kê

0211
160
76%Kiểm soát bóng24%
26Dứt điểm6
12Trúng đích2
9Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
11Phạt góc1
2Việt vị0
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng6
1Cứu thua10
728Chuyền bóng226
644Chuyền chính xác151
88%Chính xác chuyền67%
2.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu48
135Ghi được70
61Thủng lưới64
2.25Bàn thắng mỗi trận1.46
26Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn23
82Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu