Getafe CF
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

Getafe CF vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 0, Real Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WWWLW Real Madrid
  1. 14' 0-1 Joselu · Lucas Vázquez
  2. 26' Djené
  3. 30' Ferland Mendy
  4. HT0-1
  5. 46' Jordi Martín José Ángel Carmona
  6. 46' Juanmi Latasa Domingos Duarte
  7. 46' Diego Rico Djené
  8. 46' Eduardo Camavinga Antonio Rüdiger
  9. 56' 0-2 Joselu · Vinícius Júnior
  10. 75' Rodrygo Vinícius Júnior
  11. 88' Jaime Mata Borja Mayoral
  12. 88' Yellu Santiago Nemanja Maksimović
  13. 88' Daniel Carvajal Jude Bellingham
  14. 88' Brahim Díaz Joselu
  15. 90'+2 Aurélien Tchouaméni
  16. FT0-2

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 7.6
  2. 22Damián Suárez 5.9
  3. 6Domingos Duarte ▼ 46' 6.7
  4. 15Omar Alderete 6.5
  5. 4Gastón Álvarez 6.2
  6. 18José Ángel Carmona ▼ 46' 6.2
  7. 2Djené ▼ 46' 6.7
  8. 5Luis Milla 7.3
  9. 20Nemanja Maksimović ▼ 88' 6.3
  10. 12Mason Greenwood 7.3
  11. 19Borja Mayoral ▼ 88' 6.6

Dự bị 10

  1. 16Diego Rico ▲ 46' 6.7
  2. 32Jordi Martín ▲ 46' 7.0
  3. 14Juanmi Latasa ▲ 46' 7.0
  4. 7Jaime Mata ▲ 88'
  5. 25Yellu Santiago ▲ 88'
  6. 1Daniel Fuzato
  7. 21Juan Iglesias
  8. 3Fabrizio Angileri
  9. 11Carles Aleñá
  10. 9Óscar Rodríguez
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 7.3
  2. 17Lucas Vázquez 7.9
  3. 22Antonio Rüdiger ▼ 46' 6.6
  4. 6Nacho Fernández 7.2
  5. 23Ferland Mendy 7.7
  6. 15Federico Valverde 7.3
  7. 18Aurélien Tchouaméni 7.5
  8. 5Jude Bellingham ▼ 88' 7.3
  9. 10Luka Modrić 7.2
  10. 14Joselu ⚽2 ▼ 88' 9.0
  11. 7Vinícius Júnior ▼ 75' 6.5

Dự bị 10

  1. 12Eduardo Camavinga ▲ 46' 7.0
  2. 11Rodrygo ▲ 75' 7.0
  3. 2Daniel Carvajal ▲ 88'
  4. 21Brahim Díaz ▲ 88'
  5. 30Fran Gonzalez
  6. 25Kepa Arrizabalaga
  7. 20Fran García
  8. 8Toni Kroos
  9. 24Arda Güler
  10. 19Dani Ceballos

Thống kê

012
620
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm16
2Trúng đích9
7Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
2Phạt góc6
1Việt vị4
16Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
7Cứu thua2
417Chuyền bóng595
341Chuyền chính xác527
82%Chính xác chuyền89%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu60
70Ghi được135
64Thủng lưới61
1.46Bàn thắng mỗi trận2.25
14Giữ sạch lưới26
23Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai82

Đối đầu

Trang trận đấu