Real Sociedad
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Real Sociedad vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 5, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 20' Pablo Maffeo
  2. 34' Brais Méndez
  3. 34' Antonio Sánchez
  4. 44' Samu Costa O. Mascarell
  5. HT0-0
  6. 49' M. Oyarzabal · A. Barrenetxea 1-0
  7. 62' M. Domenech D. Lopez
  8. 63' S. Darder A. Sanchez
  9. 64' B. Turrientes C. Soler
  10. 74' A. Munoz S. Gomez
  11. 75' P. Marin B. Mendez
  12. 79' M. Morey Bauza P. Maffeo
  13. 79' J. Mojica T. Lato
  14. 83' Samú Costa
  15. 85' G. Guedes T. Kubo
  16. 85' U. Sadiq A. Barrenetxea
  17. 86' Beñat Turrientes
  18. FT1-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Sergio Francisco Ramos
  1. 1A. Remiro 7.3
  2. 2J. Aramburu 7.2
  3. 5I. Zubeldia 6.6
  4. 16D. Caleta-Car 7.3
  5. 17S. Gomez ▼ 74' 7.3
  6. 23B. Mendez ▼ 75' 6.9
  7. 4J. Gorrotxategi 7.2
  8. 18C. Soler ▼ 64' 6.9
  9. 14T. Kubo ▼ 85' 7.5
  10. 10M. Oyarzabal 7.2
  11. 7A. Barrenetxea ▼ 85' 8.2

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 3A. Munoz ▲ 74' 6.9
  3. 8B. Turrientes ▲ 64' 7.0
  4. 11G. Guedes ▲ 85' 6.7
  5. 12U. Sadiq ▲ 85' 6.5
  6. 19J. Karrikaburu
  7. 20A. Odriozola
  8. 21A. Zakharyan
  9. 22M. Goti Lopez
  10. 24L. Sucic
  11. 28P. Marin ▲ 75' 6.9
  12. 6A. Lebarbier
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jagoba Arrasate Elustondo
  1. 1L. Roman 7.2
  2. 23P. Maffeo ▼ 79' 6.6
  3. 27D. Lopez ▼ 62' 6.3
  4. 21A. Raillo 8.0
  5. 24M. Valjent 6.3
  6. 3T. Lato ▼ 79' 6.9
  7. 6A. Sanchez ▼ 63' 6.3
  8. 5O. Mascarell ▼ 44' 6.7
  9. 20P. Torre 7.0
  10. 7V. Muriqi 6.6
  11. 18M. Joseph 6.5

Dự bị 12

  1. 13L. Bergstrom
  2. 25Pichu Cuellar
  3. 2M. Morey Bauza ▲ 79' 6.9
  4. 8M. Morlanes
  5. 9A. Prats
  6. 10S. Darder ▲ 63' 7.0
  7. 11T. Asano
  8. 12Samu Costa ▲ 44' 6.5
  9. 19J. Llabres
  10. 22J. Mojica ▲ 79' 6.6
  11. 30M. Domenech ▲ 62' 6.7
  12. 14J. Olaizola

Thống kê

0211
220
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm7
4Trúng đích3
10Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
11Phạt góc2
2Việt vị0
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.85Bàn thắng ngăn chặn0.85
548Chuyền bóng310
449Chuyền chính xác224
82%Chính xác chuyền72%
2.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu42
66Ghi được54
64Thủng lưới58
1.53Bàn thắng mỗi trận1.29
5Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu