R.C.D. Mallorca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Sociedad

R.C.D. Mallorca vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 3, Real Sociedad thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Juan Martínez
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LLWDW Real Sociedad
  1. 3' 0-1 Carlos Fernández · David Silva
  2. 11' Dani Rodríguez
  3. 41' Carlos Fernández
  4. HT0-1
  5. 46' Abdón Prats Jaume Costa
  6. 46' A. Ndiaye T. Kadewere
  7. 50' Lee Kang-In · Abdón Prats 1-1
  8. 63' A. Sørloth Carlos Fernández
  9. 68' Ángel Dani Rodríguez
  10. 70' M. Cho Mikel Oyarzabal
  11. 79' Giovanni González
  12. 81' T. Kubo David Silva
  13. 82' Antonio Sánchez Lee Kang-In
  14. 82' R. Battaglia Ruíz de Galarreta
  15. 90'+5 Alexander Sørloth
  16. 90' Mikel Merino
  17. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 6.5
  2. 15Pablo Maffeo 7.3
  3. 20G. González 7.2
  4. 21Raíllo 7.2
  5. 2M. Nastasić 6.6
  6. 18Jaume Costa ▼ 46' 6.3
  7. 4Ruíz de Galarreta ▼ 82' 6.9
  8. 12I. Baba 6.2
  9. 14Dani Rodríguez ▼ 68' 6.7
  10. 19Lee Kang-In ▼ 82' 7.2
  11. 17T. Kadewere ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 9Abdón Prats ▲ 46' 7.3
  2. 23A. Ndiaye ▲ 46' 6.2
  3. 22Ángel ▲ 68' 6.3
  4. 10Antonio Sánchez ▲ 82' 6.9
  5. 16R. Battaglia ▲ 82' 6.5
  6. 5D. Hadžikadunić
  7. 3L. Augustinsson
  8. 31Leo Román
  9. 6Copete
  10. 8C. Grenier
  11. 13D. Greif
  12. 11Manu Morlanes
Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.5
  2. 18Gorosabel 6.6
  3. 24R. Le Normand 7.0
  4. 20Jon Pacheco 7.2
  5. 15Diego Rico 6.7
  6. 3Martín Zubimendi 6.6
  7. 23Brais Méndez 6.2
  8. 21David Silva ▼ 81' 7.5
  9. 8Mikel Merino 7.3
  10. 9Carlos Fernández ▼ 63' 7.2
  11. 10Mikel Oyarzabal ▼ 70' 6.2

Dự bị 12

  1. 19A. Sørloth ▲ 63' 6.7
  2. 11M. Cho ▲ 70' 6.2
  3. 14T. Kubo ▲ 81' 6.6
  4. 2Álex Sola
  5. 22Beñat Turrientes
  6. 4Illarramendi
  7. 7Barrenetxea
  8. 12Aihen Muñoz
  9. 5Zubeldia
  10. 13Andoni Zubiaurre
  11. 17Robert Navarro
  12. 16Guevara

Thống kê

023
221
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm8
2Trúng đích2
5Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
3Phạt góc2
4Việt vị2
19Phạm lỗi20
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
292Chuyền bóng506
184Chuyền chính xác411
63%Chính xác chuyền81%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu59
59Ghi được79
50Thủng lưới50
1.18Bàn thắng mỗi trận1.34
20Giữ sạch lưới24
17Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu