Real Sociedad
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
R.C.D. Mallorca

Real Sociedad vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 5, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 20' 0-1 C. Larin · Darder
  2. HT0-1
  3. 46' Sergio Gómez Barrenetxea
  4. 47' 0-2 Darder · Dani Rodríguez
  5. 56' O. Óskarsson L. Sučić
  6. 71' Mikel Oyarzabal
  7. 72' Arkaitz Mariezkurrena T. Kubo
  8. 72' Jon Olasagasti Pablo Marín
  9. 72' Omar Mascarell Dani Rodríguez
  10. 79' Abdón Prats C. Larin
  11. 84' Toni Lato J. Mojica
  12. 85' Mateu Morey Antonio Sánchez
  13. 90'+2 Aritz Elustondo
  14. 90' Martín Zubimendi
  15. 90'+5 Pablo Maffeo
  16. FT0-2

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.2
  2. 19J. Aramburu 6.9
  3. 31Jon Martín 7.9
  4. 6Aritz Elustondo 6.7
  5. 3Aihen Muñoz 6.6
  6. 24L. Sučić ▼ 56' 6.6
  7. 4Martín Zubimendi 6.9
  8. 14T. Kubo ▼ 72' 6.9
  9. 28Pablo Marín ▼ 72' 6.6
  10. 7Barrenetxea ▼ 46' 6.2
  11. 10Mikel Oyarzabal 6.5

Dự bị 12

  1. 17Sergio Gómez ▲ 46' 6.9
  2. 9O. Óskarsson ▲ 56' 6.7
  3. 40Arkaitz Mariezkurrena ▲ 72' 6.9
  4. 16Jon Olasagasti ▲ 72' 6.7
  5. 12Javi López
  6. 37Luken Beitia
  7. 22Beñat Turrientes
  8. 13Unai Marrero
  9. 20Jon Pacheco
  10. 23Brais Méndez
  11. 18H. Traoré
  12. 30Mikel Goti
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 7.9
  2. 23Pablo Maffeo 7.0
  3. 24M. Valjent 7.2
  4. 21Raíllo 7.2
  5. 6Copete 7.7
  6. 22J. Mojica ▼ 84' 7.3
  7. 18Antonio Sánchez ▼ 85' 7.2
  8. 12Samú Costa 7.2
  9. 10Darder 8.3
  10. 17C. Larin ▼ 79' 7.2
  11. 14Dani Rodríguez ▼ 72' 6.9

Dự bị 11

  1. 5Omar Mascarell ▲ 72' 6.7
  2. 9Abdón Prats ▲ 79' 6.6
  3. 3Toni Lato ▲ 84' 6.9
  4. 2Mateu Morey ▲ 85' 6.2
  5. 32David López
  6. 16Valery
  7. 13Leo Román
  8. 30Marc Domenech
  9. 25Iván Cuéllar
  10. 28Miquel Salas
  11. 20Chiquinho

Thống kê

038
210
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm7
4Trúng đích3
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
8Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
0.84Bàn thắng ngăn chặn0.84
520Chuyền bóng282
438Chuyền chính xác204
84%Chính xác chuyền72%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu47
80Ghi được50
75Thủng lưới52
1.27Bàn thắng mỗi trận1.06
22Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn19
40Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu