Real Sociedad vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 5, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 15' José Copete
- 41' Toni Lato
- 43' Antonio Sánchez
- HT0-0
- 46' ▲ Ander Barrenetxea ▼ Arsen Zakharyan
- 47' Igor Zubeldia
- 60' ▲ Takefusa Kubo ▼ Carlos Fernández
- 60' ▲ Hamari Traore ▼ Aritz Elustondo
- 64' Brais Méndez · Takefusa Kubo 1-0
- 69' Mikel Oyarzabal
- 69' ▲ Manu Morlanes ▼ José Copete
- 69' ▲ Jaume Costa ▼ Toni Lato
- 70' ▲ Robin Le Normand ▼ Igor Zubeldia
- 71' Jon Pacheco
- 73' ▲ Abdón Prats ▼ Cyle Larin
- 73' ▲ Amath Ndiaye ▼ Antonio Sánchez
- 84' ▲ Umar Sadiq ▼ Mikel Oyarzabal
- 86' ▲ Javi Llabrés ▼ Dani Rodríguez
- 90'+3 Brais Méndez
- FT1-0
Đội hình
- 1Álex Remiro 8.7
- 6Aritz Elustondo ▼ 60' 7.0
- 5Igor Zubeldia ▼ 70' 6.3
- 20Jon Pacheco 6.9
- 3Aihen Muñoz 8.0
- 23Brais Méndez ⚽ 7.3
- 4Martín Zubimendi 6.2
- 8Mikel Merino 8.0
- 12Arsen Zakharyan ▼ 46' 6.7
- 9Carlos Fernández ▼ 60' 6.3
- 10Mikel Oyarzabal ▼ 84' 6.2
Dự bị 12
- 7Ander Barrenetxea ▲ 46' 6.6
- 18Hamari Traore ▲ 60' 6.9
- 14Takefusa Kubo ▲ 60' 7.2
- 24Robin Le Normand ▲ 70' 7.0
- 19Umar Sadiq ▲ 84' 6.7
- 32Unai Marrero
- 37Aitor Fraga
- 26Urko González
- 22Beñat Turrientes
- 28Jon Magunazelaia
- 16Jon Ander Olasagasti
- 11Mohamed-Ali Cho
- 1Predrag Rajković 7.6
- 20Giovanni González 6.7
- 24Martin Valjent 7.3
- 2Matija Nastasić 6.7
- 6José Copete ▼ 69' 6.7
- 3Toni Lato ▼ 69' 6.2
- 18Antonio Sánchez ▼ 73' 6.3
- 12Samuel Costa 7.2
- 14Dani Rodríguez ▼ 86' 7.2
- 17Cyle Larin ▼ 73' 6.9
- 7Vedat Muriqi 7.5
Dự bị 12
- 11Jaume Costa ▲ 69' 6.3
- 8Manu Morlanes ▲ 69' 6.6
- 23Amath Ndiaye ▲ 73' 6.9
- 9Abdón Prats ▲ 73' 6.3
- 19Javi Llabrés ▲ 86' 6.7
- 13Dominik Greif
- 25Iván Cuéllar
- 4Siebe Van Der Heyden
- 31Yuzún Ley
- 27David López
- 33Daniel Luna
- 5Omar Mascarell
Thống kê
03⚑2
⚑530
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm18
6Trúng đích7
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm14
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
2Phạt góc5
1Việt vị5
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
6Cứu thua5
403Chuyền bóng296
304Chuyền chính xác205
75%Chính xác chuyền69%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
59Trận đấu51
71Ghi được60
54Thủng lưới52
1.2Bàn thắng mỗi trận1.18
27Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai36