R.C.D. Mallorca vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-0 Real Sociedad tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 6 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 3, Real Sociedad thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Semi-finals
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- LLWDW Real Sociedad
- HT0-0
- 47' José Copete
- 55' Igor Zubeldia
- 67' ▲ V. Muriqi ▼ Abdón Prats
- 68' Dani Rodríguez
- 77' ▲ Manu Morlanes ▼ Darder
- 77' ▲ N. Radonjić ▼ C. Larin
- 77' ▲ Antonio Sánchez ▼ Dani Rodríguez
- 78' ▲ André Silva ▼ U. Sadiq
- 81' Mikel Merino
- 90'+7 Jaume Costa
- 90'+5 André Silva
- 90' ▲ Omar Mascarell ▼ Samú Costa
- 90' ▲ Beñat Turrientes ▼ Mikel Merino
- 90' ▲ Jon Magunazelaia ▼ Barrenetxea
- FT0-0
Đội hình
- 13D. Greif 7.2
- 20G. González 6.3
- 24M. Valjent 6.9
- 2M. Nastasić 7.3
- 6Copete 6.9
- 11Jaume Costa 7.0
- 14Dani Rodríguez ▼ 77' 6.5
- 12Samú Costa ▼ 90' 6.9
- 10Darder ▼ 77' 6.9
- 17C. Larin ▼ 77' 6.7
- 9Abdón Prats ▼ 67' 6.9
Dự bị 11
- 7V. Muriqi ▲ 67' 6.9
- 8Manu Morlanes ▲ 77' 6.3
- 23N. Radonjić ▲ 77' 6.3
- 18Antonio Sánchez ▲ 77' 6.6
- 5Omar Mascarell ▲ 90'
- 25Iván Cuéllar
- 19Javi Llabrés
- 22Nacho Vidal
- 3Toni Lato
- 4S. Van der Heyden
- 1P. Rajković
- 1Álex Remiro 6.9
- 18H. Traoré 7.0
- 5Zubeldia 7.2
- 24Robin Le Normand 7.5
- 25Javi Galán 7.3
- 23Brais Méndez 7.3
- 4Martín Zubimendi 7.0
- 8Mikel Merino ▼ 90' 7.3
- 14T. Kubo 6.9
- 19U. Sadiq ▼ 78' 5.2
- 7Barrenetxea ▼ 90' 7.7
Dự bị 11
- 21André Silva ▲ 78' 6.3
- 22Beñat Turrientes ▲ 90'
- 28Jon Magunazelaia ▲ 90'
- 12A. Zakharyan
- 20Jon Pacheco
- 15Urko González
- 41Rupérez
- 16Jon Ander Olasagasti
- 29Pablo Marín
- 39J. Aramburu
- 13Unai Marrero
Thống kê
03⚑2
⚑430
31%Kiểm soát bóng69%
5Dứt điểm12
0Trúng đích3
4Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn0
2Phạt góc4
1Việt vị1
20Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua0
230Chuyền bóng529
143Chuyền chính xác446
62%Chính xác chuyền84%
So sánh
51Trận đấu59
60Ghi được71
52Thủng lưới54
1.18Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới27
17Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai35