Levante UD vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-4 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 1, Real Madrid thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Phong độ
- LDWDL Levante UD
- WWLWW Real Madrid
- 28' 0-1 Vinicius Junior · F. Valverde
- 38' 0-2 F. Mastantuono · Vinicius Junior
- HT0-2
- 54' Álvaro Carreras
- 54' Etta Eyong 1-2
- 58' Unai Elgezabal
- 64' 1-3 K. Mbappe11m
- 65' ▲ R. Brugue ▼ J. A. Olasagasti
- 65' ▲ K. Arriaga ▼ U. Vencedor
- 66' 1-4 K. Mbappe · A. Guler
- 71' ▲ J. Bellingham ▼ F. Valverde
- 71' ▲ A. Tchouameni ▼ F. Mastantuono
- 74' ▲ J. Morales ▼ C. Alvarez
- 74' ▲ G. Koyalipou ▼ I. Romero
- 74' ▲ I. Losada ▼ Etta Eyong
- 82' ▲ D. Alaba ▼ A. Carreras
- 82' ▲ E. Camavinga ▼ D. Ceballos
- 82' ▲ Rodrygo ▼ K. Mbappe
- FT1-4
Đội hình
- 13M. Ryan 7.3
- 22J. Toljan 5.9
- 5U. Elgezabal 5.2
- 4Dela 6.7
- 6D. Varela Pampin 6.2
- 24C. Alvarez ▼ 74' 6.3
- 12U. Vencedor ▼ 65' 6.3
- 20O. Rey 6.9
- 8J. A. Olasagasti ▼ 65' 6.5
- 21Etta Eyong ⚽ ▼ 74' 8.0
- 9I. Romero ▼ 74' 6.5
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 2M. Moreno
- 3A. Matturro
- 7R. Brugue ▲ 65' 6.0
- 10P. Martinez
- 11J. Morales ▲ 74' 6.7
- 15G. Koyalipou ▲ 74' 6.5
- 16K. Arriaga ▲ 65' 6.7
- 17V. Garcia
- 18I. Losada ▲ 74' 6.2
- 19C. Espi
- 23M. Sanchez
- 1T. Courtois 6.9
- 17R. Asencio 6.9
- 24D. Huijsen 7.9
- 18A. Carreras ▼ 82' 7.5
- 30F. Mastantuono ⚽ ▼ 71' 7.2
- 8F. Valverde ⇢ ▼ 71' 6.9
- 19D. Ceballos ▼ 82' 8.3
- 20F. Garcia 6.3
- 15A. Guler ⇢ 7.0
- 7Vinicius Junior ⚽ ⇢ 8.5
- 10K. Mbappe ⚽2 ▼ 82' 8.6
Dự bị 12
- 13A. Lunin
- 2D. Carvajal
- 3Eder Militao
- 4D. Alaba ▲ 82' 6.6
- 5J. Bellingham ▲ 71' 6.9
- 6E. Camavinga ▲ 82' 6.9
- 9Endrick
- 11Rodrygo ▲ 82' 6.5
- 14A. Tchouameni ▲ 71' 6.9
- 16G. Garcia
- 21B. Diaz
- 35D. Jimenez
Thống kê
01⚑1
⚑710
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm24
2Trúng đích10
3Chệch đích11
8Sút trong vòng cấm16
3Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn3
1Phạt góc7
0Việt vị1
17Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
6Cứu thua1
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
416Chuyền bóng696
365Chuyền chính xác636
88%Chính xác chuyền91%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu55
54Ghi được118
66Thủng lưới59
1.29Bàn thắng mỗi trận2.15
11Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn35
34Hiệp hai63