Real Madrid vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 1, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
- Trọng tài
- Ricardo De Burgos
- Phong độ
- WLWWW Real Madrid
- LDWDL Levante UD
- 25' K. Benzema · Carvajal 1-0
- 28' Casemiro
- 31' K. Benzema · J. Rodríguez 2-0
- 40' Lucas Vázquez
- 40' Casemiro · Vinícius Júnior 3-0
- HT3-0
- 49' 3-1 Borja Mayoral · Clerc
- 56' ▲ E. Bardhi ▼ N. Vukčević
- 60' ▲ E. Hazard ▼ Casemiro
- 60' ▲ Éder Militão ▼ Sergio Ramos
- 68' ▲ Roger Martí ▼ Rochina
- 68' ▲ Melero ▼ Ó. Duarte
- 75' 3-2 Melero · Campaña
- 80' Rubén Vezo
- 83' ▲ L. Jović ▼ K. Benzema
- 90' Carlos Clerc
- FT3-2
Đội hình
- 13Thibaut Courtois 6.3
- 2Daniel Carvajal ⇢ 7.5
- 5Raphaël Varane 6.9
- 4Sergio Ramos ▼ 60' 6.8
- 12Marcelo 6.3
- 14Casemiro ⚽ ▼ 60' 7.7
- 17Lucas Vázquez 6.8
- 16James Rodríguez ⇢ 8.4
- 8Toni Kroos 7.8
- 25Vinícius Júnior ⇢ 6.6
- 9Karim Benzema ⚽2 ▼ 83' 9.0
Dự bị 7
- 1Alphonse Aréola
- 3Éder Militão ▲ 60' 6.3
- 23Ferland Mendy
- 6Nacho Fernández
- 27Rodrygo
- 18Luka Jović ▲ 83' 6.5
- 7Eden Hazard ▲ 60' 7.0
- 13Aitor 8.1
- 20Jorge Miramon 6.2
- 14Rubén Vezo 6.4
- 6Óscar Duarte ▼ 68' 6.5
- 15Sergio Postigo 6.2
- 19Carlos Clerc ⇢ 6.8
- 16Ruben Rochina ▼ 68' 6.7
- 17Nikola Vukčević ▼ 56' 6.4
- 24José Campaña ⇢ 7.5
- 21Borja Mayoral ⚽ 7.7
- 11José Luis Morales 6.6
Dự bị 7
- 1Oier Olazábal
- 18Erick Cabaco
- 23Coke
- 10Enis Bardhi ▲ 56' 6.3
- 22Gonzalo Melero ⚽ 7.5
- 7Sergio León
- 9Roger Martí ▲ 68' 6.3
Thống kê
02⚑9
⚑620
65%Kiểm soát bóng35%
25Dứt điểm8
11Trúng đích3
8Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
9Phạt góc6
4Việt vị2
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua8
632Chuyền bóng324
574Chuyền chính xác257
91%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu41
99Ghi được54
43Thủng lưới57
1.94Bàn thắng mỗi trận1.32
23Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai31