Levante UD vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-0 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 1, Real Madrid thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- Alejandro Hernández
- Phong độ
- LDWDL Levante UD
- WLWWW Real Madrid
- 10' Sergio Ramos
- 35' Roger Martí
- HT0-0
- 67' ▲ Melero ▼ Roger Martí
- 67' ▲ Vinícius Júnior ▼ E. Hazard
- 71' Casemiro
- 73' ▲ Lucas Vázquez ▼ Isco
- 79' Morales · N. Vukčević 1-0
- 80' ▲ Pablo Martínez ▼ Morales
- 81' ▲ F. Valverde ▼ L. Modrić
- 88' ▲ Sergio León ▼ Borja Mayoral
- FT1-0
Đội hình
- 13Aitor 8.9
- 20Jorge Miramón 6.8
- 15Sergio Postigo 7.1
- 18Bruno González 7.8
- 3Toño 7.0
- 11José Luis Morales ⚽ 6.7
- 17Nikola Vukčević ⇢ 7.7
- 24José Campaña 6.7
- 10Enis Bardhi 7.6
- 9Roger Martí ▼ 67' 6.7
- 21Borja Mayoral ▼ 88' 6.1
Dự bị 7
- 1Koke
- 6Óscar Duarte
- 19Carlos Clerc
- 23Coke
- 36Pablo Martínez ▲ 80' 6.0
- 22Gonzalo Melero 6.7
- 7Sergio León ▲ 88'
- 13Thibaut Courtois 6.6
- 2Daniel Carvajal 6.9
- 5Raphaël Varane 7.0
- 4Sergio Ramos 7.3
- 12Marcelo 7.9
- 10Luka Modrić ▼ 81' 7.5
- 14Casemiro 7.2
- 8Toni Kroos 7.2
- 22Isco ▼ 73' 7.4
- 9Karim Benzema 6.2
- 7Eden Hazard ▼ 67' 6.8
Dự bị 7
- 1Alphonse Aréola
- 3Éder Militão
- 23Ferland Mendy
- 17Lucas Vázquez ▲ 73' 6.3
- 15Federico Valverde ▲ 81' 6.8
- 16James Rodríguez
- 25Vinícius Júnior ▲ 67' 6.9
Thống kê
01⚑3
⚑720
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm19
2Trúng đích7
3Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc7
0Việt vị5
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
8Cứu thua1
354Chuyền bóng589
272Chuyền chính xác520
77%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
41Trận đấu51
54Ghi được99
57Thủng lưới43
1.32Bàn thắng mỗi trận1.94
7Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai57