Real Madrid
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Levante UD

Real Madrid vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 1, Levante UD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Bernabéu, Madrid
Trọng tài
Guillermo Cuadra Fernandez, Spain
Phong độ
WLWWW Real Madrid
LDWDL Levante UD
  1. 6' 0-1 José Luis Morales · Sergio Postigo
  2. 13' 0-2 Roger Martí11m
  3. HT0-2
  4. 46' G. Bale Álvaro Odriozola
  5. 53' Erick Cabaco
  6. 60' K. Benzema Isco
  7. 60' Dani Ceballos Marco Asensio
  8. 67' C. Doukouré Rubén Rochina
  9. 72' Marcelo · K. Benzema 1-2
  10. 75' Chema Sergio Postigo
  11. 79' E. Boateng Roger Martí
  12. 89' Jason
  13. 90' Marcelo
  14. FT1-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 25T. Courtois 5.9
  2. 4Sergio Ramos 6.5
  3. 12Marcelo 8.4
  4. 5R. Varane 6.2
  5. 19Álvaro Odriozola ▼ 46' 6.3
  6. 10L. Modrić 8.0
  7. 14Casemiro 8.0
  8. 22Isco ▼ 60' 7.0
  9. 17Lucas Vázquez 7.6
  10. 20Marco Asensio ▼ 60' 7.2
  11. 7M. Díaz 6.9

Dự bị 7

  1. 11G. Bale ▲ 46' 6.9
  2. 9K. Benzema ▲ 60' 7.7
  3. 24Dani Ceballos ▲ 60' 7.1
  4. 1K. Navas
  5. 6Nacho
  6. 8T. Kroos
  7. 23Reguilón
Levante UD Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Oier 8.9
  2. 15Sergio Postigo ▼ 75' 7.8
  3. 3Toño 6.8
  4. 18E. Cabaco 6.6
  5. 4Rober 7.4
  6. 16Rubén Rochina ▼ 67' 7.0
  7. 24Campaña 6.7
  8. 11José Luis Morales 6.7
  9. 10E. Bardhi 6.2
  10. 9Roger Martí ▼ 79' 7.1
  11. 23Jason 6.0

Dự bị 7

  1. 5C. Doukouré ▲ 67' 6.3
  2. 6Chema ▲ 75' 6.7
  3. 21E. Boateng ▲ 79' 6.6
  4. 7M. Simon
  5. 19Pedro López
  6. 20R. Dwamena
  7. 25Aitor Fernández

Thống kê

0115
120
70%Kiểm soát bóng30%
33Dứt điểm6
12Trúng đích2
13Chệch đích3
25Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
15Phạt góc1
4Việt vị5
10Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua11
606Chuyền bóng271
544Chuyền chính xác190
90%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu42
107Ghi được64
73Thủng lưới71
1.84Bàn thắng mỗi trận1.52
17Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn28
61Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu