Real Madrid
6 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Levante UD

Real Madrid vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 6-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 1, Levante UD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
WLWWW Real Madrid
LDWDL Levante UD
  1. 13' F. Mendy · L. Modrić 1-0
  2. 19' K. Benzema · Vinícius Júnior 2-0
  3. 34' Rodrygo · L. Modrić 3-0
  4. 39' E. Bardhi N. Radoja
  5. 39' Campaña M. Cáceres
  6. 43' Eduardo Camavinga
  7. 45' Vinícius Júnior · L. Modrić 4-0
  8. HT4-0
  9. 57' Roger Martí Dani Gómez
  10. 57' Cantero Melero
  11. 62' M. Díaz Rodrygo
  12. 65' Roger Martí
  13. 68' Vinícius Júnior · K. Benzema 5-0
  14. 69' Luka Modrić
  15. 75' T. Kroos F. Valverde
  16. 75' L. Jović K. Benzema
  17. 75' Peter L. Modrić
  18. 77' Rúben Vezo Rober
  19. 82' Mario Gila Nacho
  20. 83' Vinícius Júnior · L. Jović 6-0
  21. FT6-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.2
  2. 6Nacho ▼ 82' 7.3
  3. 23F. Mendy 8.3
  4. 5Vallejo 8.2
  5. 10L. Modrić ⇢3 ▼ 75' 9.3
  6. 17Lucas Vázquez 7.3
  7. 15F. Valverde ▼ 75' 7.7
  8. 25E. Camavinga 7.3
  9. 9K. Benzema ▼ 75' 9.2
  10. 20Vinícius Júnior ⚽3 10.0
  11. 21Rodrygo ▼ 62' 7.2

Dự bị 9

  1. 24M. Díaz ▲ 62' 6.9
  2. 8T. Kroos ▲ 75' 6.5
  3. 16L. Jović ▲ 75' 7.5
  4. 44Peter ▲ 75' 6.9
  5. 34Mario Gila ▲ 82' 6.3
  6. 3Éder Militão
  7. 40Toni Fuidias
  8. 14Casemiro
  9. 13A. Lunin
Levante UD Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Lisci
  1. 34Dani Cárdenas 7.2
  2. 7M. Cáceres ▼ 39' 6.2
  3. 15Postigo 5.9
  4. 20Miramón 5.7
  5. 2Son 6.2
  6. 4Rober ▼ 77' 6.7
  7. 5N. Radoja ▼ 39' 6.5
  8. 11Morales 6.9
  9. 22Melero ▼ 57' 6.0
  10. 8Pepelu 6.5
  11. 21Dani Gómez ▼ 57' 6.2

Dự bị 12

  1. 10E. Bardhi ▲ 39' 7.3
  2. 24Campaña ▲ 39' 6.6
  3. 9Roger Martí ▲ 57' 6.2
  4. 29Cantero ▲ 57' 6.3
  5. 14Rúben Vezo ▲ 77' 4.7
  6. 12M. Malsa
  7. 42Marc Pubill
  8. 6Ó. Duarte
  9. 1Aitor Fernández
  10. 17N. Vukčević
  11. 23Coke
  12. 25M. Saracchi

Thống kê

026
610
54%Kiểm soát bóng46%
27Dứt điểm16
16Trúng đích1
9Chệch đích7
18Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn8
6Phạt góc6
3Việt vị2
8Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
1Cứu thua10
534Chuyền bóng450
474Chuyền chính xác382
89%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu48
120Ghi được72
52Thủng lưới86
2.07Bàn thắng mỗi trận1.5
23Giữ sạch lưới9
36Trên 2.5 bàn28
78Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu