Real Madrid
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Levante UD

Real Madrid vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 1, Levante UD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio Alfredo Di Stéfano, Madrid
Trọng tài
David Medié
Phong độ
WWLWW Real Madrid
LDWDL Levante UD
  1. 9' Éder Militão
  2. 13' Asensio · T. Kroos 1-0
  3. 32' 1-1 Morales · Miramón
  4. HT1-1
  5. 50' Mickaël Malsa
  6. 60' Vinícius Júnior E. Hazard
  7. 60' Rochina M. Malsa
  8. 60' E. Bardhi Sergio León
  9. 62' Enis Bardhi
  10. 72' Gonzalo Melero
  11. 76' Dani Gómez Morales
  12. 78' 1-2 Roger Martí · E. Bardhi
  13. 82' Sergio Arribas Asensio
  14. 82' M. Díaz K. Benzema
  15. 83' Rúben Vezo Roger Martí
  16. 90' Casemiro
  17. FT1-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Z. Zidane
  1. 1T. Courtois 8.3
  2. 5R. Varane 6.6
  3. 19Odriozola 6.2
  4. 23F. Mendy 6.6
  5. 3Éder Militão 3.0
  6. 10L. Modrić 7.5
  7. 8T. Kroos 8.2
  8. 14Casemiro 7.9
  9. 9K. Benzema ▼ 82' 5.9
  10. 7E. Hazard ▼ 60' 7.0
  11. 11Asensio ▼ 82' 7.2

Dự bị 9

  1. 20Vinícius Júnior ▲ 60' 6.3
  2. 30Sergio Arribas ▲ 82' 6.2
  3. 24M. Díaz ▲ 82' 6.7
  4. 13A. Lunin
  5. 32Víctor Chust
  6. 22Isco
  7. 26Diego Altube
  8. 12Marcelo
  9. 31Antonio Blanco
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 6.5
  2. 6Ó. Duarte 6.6
  3. 15Postigo 6.6
  4. 20Miramón 7.7
  5. 19Clerc 7.7
  6. 5N. Radoja 7.0
  7. 11Morales ▼ 76' 7.3
  8. 12M. Malsa ▼ 60' 6.3
  9. 22Melero 6.2
  10. 7Sergio León ▼ 60' 6.2
  11. 9Roger Martí ▼ 83' 7.5

Dự bị 11

  1. 16Rochina ▲ 60' 6.7
  2. 10E. Bardhi ▲ 60' 6.7
  3. 21Dani Gómez ▲ 76' 6.2
  4. 14Rúben Vezo ▲ 83' 6.5
  5. 3Toño
  6. 1Koke
  7. 34Dani Cárdenas
  8. 23Coke
  9. 44E. Sevikyan
  10. 2Son
  11. 4Rober

Thống kê

113
720
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm14
2Trúng đích8
5Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
3Phạt góc7
2Việt vị1
9Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua1
410Chuyền bóng465
353Chuyền chính xác411
86%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu48
88Ghi được65
46Thủng lưới66
1.69Bàn thắng mỗi trận1.35
21Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu