Levante UD vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 1, Real Madrid thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- LDWDL Levante UD
- WWLWW Real Madrid
- 4' Casemiro
- 16' 0-1 Vinícius Júnior
- HT0-1
- 55' ▲ Jorge de Frutos ▼ Roger Martí
- 55' ▲ Melero ▼ N. Vukčević
- 69' ▲ Dani Gómez ▼ Morales
- 69' ▲ Lucas Vázquez ▼ Vinícius Júnior
- 69' ▲ Rodrygo ▼ Asensio
- 72' Enis Bardhi
- 73' ▲ N. Radoja ▼ M. Malsa
- 89' ▲ M. Ødegaard ▼ F. Valverde
- 89' ▲ Isco ▼ L. Modrić
- 90' Jorge Miramón
- 90'+5 0-2 K. Benzema · Rodrygo
- FT0-2
Đội hình
- 13Aitor Fernández 6.2
- 15Postigo 6.7
- 20Miramón 6.3
- 19Clerc 6.9
- 14Rúben Vezo 6.3
- 24Campaña 6.9
- 17N. Vukčević ▼ 55' 6.5
- 11Morales ▼ 69' 6.3
- 12M. Malsa ▼ 73' 7.0
- 10E. Bardhi 6.2
- 9Roger Martí ▼ 55' 6.3
Dự bị 11
- 18Jorge de Frutos ▲ 55' 6.3
- 22Melero ▲ 55' 6.6
- 21Dani Gómez ▲ 69' 6.2
- 5N. Radoja ▲ 73' 6.3
- 4Rober
- 1Koke
- 23Coke
- 2Son
- 6Ó. Duarte
- 3Toño
- 34Dani Cárdenas
- 1T. Courtois 7.9
- 4Sergio Ramos 7.3
- 6Nacho 6.6
- 5R. Varane 6.9
- 23F. Mendy 7.3
- 10L. Modrić ▼ 89' 7.3
- 14Casemiro 7.0
- 15F. Valverde ▼ 89' 7.5
- 9K. Benzema ⚽ 7.9
- 11Asensio ▼ 69' 7.3
- 20Vinícius Júnior ⚽ ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 17Lucas Vázquez ▲ 69' 6.9
- 25Rodrygo ▲ 69' 7.3
- 21M. Ødegaard ▲ 89'
- 22Isco ▲ 89'
- 18L. Jović
- 32Víctor Chust
- 26Diego Altube
- 13A. Lunin
- 12Marcelo
Thống kê
02⚑4
⚑610
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm13
4Trúng đích3
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
4Phạt góc6
3Việt vị1
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
422Chuyền bóng514
341Chuyền chính xác434
81%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu52
65Ghi được88
66Thủng lưới46
1.35Bàn thắng mỗi trận1.69
7Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai49