Levante UD vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-3 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 1, Real Madrid thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- Guillermo Cuadra
- Phong độ
- LDWDL Levante UD
- WLWWW Real Madrid
- 5' 0-1 G. Bale · K. Benzema
- 28' Carlos Clerc
- 41' Gonzalo Melero
- HT0-1
- 46' Roger Martí · Melero 1-1
- 57' Campaña · Jorge de Frutos 2-1
- 58' José Campaña
- 58' Éder Militão
- 59' ▲ Vinícius Júnior ▼ E. Hazard
- 59' ▲ Asensio ▼ Isco
- 59' ▲ Rodrygo ▼ G. Bale
- 65' ▲ Carvajal ▼ Lucas Vázquez
- 66' ▲ Pablo Martínez ▼ Melero
- 67' ▲ M. Malsa ▼ Roger Martí
- 73' 2-2 Vinícius Júnior · Casemiro
- 78' ▲ E. Bardhi ▼ Campaña
- 79' ▲ Cantero ▼ Morales
- 79' Rober 3-2
- 82' ▲ L. Jović ▼ F. Valverde
- 85' 3-3 Vinícius Júnior · K. Benzema
- 86' ▲ Enric Franquesa ▼ Jorge de Frutos
- 87' Aitor Fernández
- 90'+2 Rodrygo
- FT3-3
Đội hình
- 13Aitor Fernández 5.6
- 20Miramón 6.7
- 19Clerc 6.3
- 14Rúben Vezo 6.2
- 4Rober ⚽ 7.9
- 24Campaña ⚽ ▼ 78' 6.3
- 5N. Radoja 6.7
- 11Morales ▼ 79' 6.3
- 22Melero ⇢ ▼ 66' 7.3
- 9Roger Martí ⚽ ▼ 67' 7.3
- 18Jorge de Frutos ⇢ ▼ 86' 6.9
Dự bị 12
- 25Pablo Martínez ▲ 66' 6.3
- 12M. Malsa ▲ 67' 7.2
- 10E. Bardhi ▲ 78' 6.3
- 29Cantero ▲ 79' 6.3
- 3Enric Franquesa ▲ 86' 6.3
- 23Coke
- 28José Manuel
- 6Ó. Duarte
- 17N. Vukčević
- 2Son
- 34Dani Cárdenas
- 8Hernâni
- 1T. Courtois 5.6
- 4D. Alaba 7.0
- 6Nacho 6.6
- 3Éder Militão 6.9
- 14Casemiro ⇢ 7.9
- 22Isco ▼ 59' 7.3
- 17Lucas Vázquez ▼ 65' 6.5
- 15F. Valverde ▼ 82' 6.3
- 9K. Benzema ⇢2 7.5
- 18G. Bale ⚽ ▼ 59' 7.2
- 7E. Hazard ▼ 59' 7.2
Dự bị 11
- 20Vinícius Júnior ⚽2 ▲ 59' 8.0
- 11Asensio ▲ 59' 6.7
- 21Rodrygo ▲ 59' 7.0
- 2Carvajal ▲ 65' 6.7
- 16L. Jović ▲ 82' 6.2
- 5Vallejo
- 27Antonio Blanco
- 35Miguel Gutiérrez
- 13A. Lunin
- 19Odriozola
- 40Toni Fuidias
Thống kê
13⚑4
⚑620
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm20
4Trúng đích5
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn8
4Phạt góc6
0Việt vị5
17Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
350Chuyền bóng560
282Chuyền chính xác502
81%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu58
72Ghi được120
86Thủng lưới52
1.5Bàn thắng mỗi trận2.07
9Giữ sạch lưới23
28Trên 2.5 bàn36
40Hiệp hai78