Levante UD
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

Levante UD vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 1, Real Madrid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Trọng tài
Ignacio Iglesias Villanueva, Spain
Phong độ
LDWDL Levante UD
WLWWW Real Madrid
  1. 25' Roger
  2. 28' Nacho Fernández
  3. 43' 0-1 K. Benzema11m
  4. HT0-1
  5. 57' Ruben Rochina
  6. 60' C. Doukouré Rubén Rochina
  7. 60' Roger Martí · José Luis Morales 1-1
  8. 68' Lucas Vázquez
  9. 69' F. Valverde T. Kroos
  10. 73' R. Dwamena Roger Martí
  11. 74' G. Bale K. Benzema
  12. 78' 1-2 G. Bale11m
  13. 82' Pedro López
  14. 83' Marco Asensio Vinícius Júnior
  15. 84' Antonio Luna
  16. 86' Nacho Fernández
  17. 86' Nacho Fernández
  18. 88' Ruben Rochina
  19. 88' Ruben Rochina
  20. 89' N. Vukčević E. Bardhi
  21. FT1-2

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paco López
  1. 25Aitor Fernández 6.4
  2. 22Luna 7.2
  3. 14Rúben Vezo 6.9
  4. 18E. Cabaco 6.7
  5. 4Rober 6.7
  6. 16Rubén Rochina ▼ 60' 7.1
  7. 24Campaña 7.4
  8. 11José Luis Morales 6.9
  9. 10E. Bardhi ▼ 89' 5.6
  10. 9Roger Martí ▼ 73' 7.2
  11. 7M. Simon 6.8

Dự bị 7

  1. 5C. Doukouré ▲ 60' 5.9
  2. 20R. Dwamena ▲ 73' 6.5
  3. 17N. Vukčević ▲ 89'
  4. 23Jason
  5. 6Chema
  6. 13Oier
  7. 19Pedro López
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Solari
  1. 25T. Courtois 6.5
  2. 6Nacho 6.2
  3. 2Daniel Carvajal 6.9
  4. 5R. Varane 7.1
  5. 23Reguilón 6.8
  6. 10L. Modrić 6.9
  7. 8T. Kroos ▼ 69' 7.1
  8. 14Casemiro 7.8
  9. 17Lucas Vázquez 7.6
  10. 9K. Benzema ▼ 74' 7.2
  11. 28Vinícius Júnior ▼ 83' 6.7

Dự bị 7

  1. 15F. Valverde ▲ 69' 6.6
  2. 11G. Bale ▲ 74' 7.0
  3. 20Marco Asensio ▲ 83' 6.6
  4. 12Marcelo
  5. 3Jesús Vallejo
  6. 1K. Navas
  7. 24Dani Ceballos

Thống kê

154
631
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm19
2Trúng đích5
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn8
4Phạt góc6
2Việt vị0
17Phạm lỗi11
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
342Chuyền bóng540
260Chuyền chính xác458
76%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu58
64Ghi được107
71Thủng lưới73
1.52Bàn thắng mỗi trận1.84
8Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu