Athletic Bilbao vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 2, Girona FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Phong độ
- LLWWD Athletic Bilbao
- DLWWL Girona FC
- 9' 0-1 A. Ounahi · B. Gil
- 33' ▲ Portu ▼ D. van de Beek
- HT0-1
- 46' ▲ A. Berenguer ▼ N. Serrano
- 46' ▲ J. Areso ▼ A. Gorosabel
- 46' ▲ I. Ruiz de Galarreta ▼ M. Vesga
- 46' ▲ Y. Berchiche ▼ A. Boiro
- 48' M. Jauregizar 1-1
- 68' Azzedine Ounahi
- 76' ▲ A. Martinez ▼ B. Gil
- 76' ▲ Y. Asprilla ▼ J. E. Solis Romero
- 81' ▲ R. Navarro ▼ O. Sancet
- 86' ▲ C. Stuani ▼ V. Vanat
- 86' ▲ L. Kourouma ▼ H. Rincon
- 90'+1 Iván Martín
- FT1-1
Đội hình
- 1U. Simon 6.6
- 2A. Gorosabel ▼ 46' 6.2
- 4A. Paredes 7.5
- 14A. Laporte 7.6
- 19A. Boiro ▼ 46' 6.6
- 6M. Vesga ▼ 46' 6.9
- 18M. Jauregizar ⚽ 8.7
- 9I. Williams 6.2
- 8O. Sancet ▼ 81' 6.2
- 22N. Serrano ▼ 46' 6.5
- 11G. Guruzeta 6.2
Dự bị 12
- 26M. Santos
- 7A. Berenguer ▲ 46' 7.5
- 12J. Areso ▲ 46' 6.9
- 15I. Lekue
- 16I. Ruiz de Galarreta ▲ 46' 7.5
- 17Y. Berchiche ▲ 46' 7.5
- 20U. Gomez
- 21M. Sannadi
- 23R. Navarro ▲ 81' 6.5
- 25Izeta
- 30A. Rego
- 47I. Monreal
- 13P. Gazzaniga 7.3
- 2H. Rincon ▼ 86' 6.2
- 16A. Frances 7.2
- 17D. Blind 6.6
- 24A. Moreno 6.6
- 23I. Martin 6.9
- 22J. E. Solis Romero ▼ 76' 6.2
- 21B. Gil ⇢ ▼ 76' 5.9
- 6D. van de Beek ▼ 33' 6.7
- 18A. Ounahi ⚽ 8.5
- 19V. Vanat ▼ 86' 6.3
Dự bị 9
- 1D. Livakovic
- 43A. Andreev
- 4A. Martinez ▲ 76' 6.6
- 7C. Stuani ▲ 86' 6.5
- 8Portu ▲ 33' 6.5
- 10Y. Asprilla ▲ 76' 6.3
- 28G. Jordana
- 29L. Kourouma ▲ 86' 6.5
- 44P. Ba
Thống kê
00⚑8
⚑120
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm6
5Trúng đích3
7Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
8Phạt góc1
0Việt vị5
19Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
600Chuyền bóng305
524Chuyền chính xác225
87%Chính xác chuyền74%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu42
55Ghi được48
86Thủng lưới59
1.08Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai27