Girona FC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

Girona FC vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
DDLWW Girona FC
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 35' Yuri Berchiche
  2. HT0-0
  3. 46' Balenziaga Yuri
  4. 52' Oriol Romeu
  5. 55' De Marcos Lekue
  6. 55' Unai Vencedor Mikel Vesga
  7. 62' C. Stuani V. Castellanos
  8. 62' Rodrigo Riquelme Valery
  9. 66' Iván Martín Toni Villa
  10. 67' David López · Aleix García 1-0
  11. 69' Gorka Guruzeta Raúl García
  12. 69' Oier Zarraga Oihan Sancet
  13. 75' Iván Martín · David López 2-0
  14. 78' 2-1 Gorka Guruzeta · De Marcos
  15. 85' Javi Hernández Miguel Gutiérrez
  16. 85' Ramón Terrats Y. Herrera
  17. FT2-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Míchel
  1. 13P. Gazzaniga 7.6
  2. 4Arnau Martínez 6.9
  3. 22S. Bueno 6.9
  4. 5David López 8.3
  5. 3Miguel Gutiérrez ▼ 85' 6.3
  6. 18Oriol Romeu 7.0
  7. 12Toni Villa ▼ 66' 6.2
  8. 21Y. Herrera ▼ 85' 7.5
  9. 14Aleix García 7.6
  10. 11Valery ▼ 62' 7.2
  11. 9V. Castellanos ▼ 62' 7.2

Dự bị 12

  1. 7C. Stuani ▲ 62' 6.3
  2. 17Rodrigo Riquelme ▲ 62' 6.0
  3. 23Iván Martín ▲ 66' 7.0
  4. 16Javi Hernández ▲ 85' 6.3
  5. 8Ramón Terrats ▲ 85' 6.7
  6. 26Toni Fuidias
  7. 1Juan Carlos
  8. 36Ricard Artero
  9. 2B. Espinosa
  10. 25Manu Vallejo
  11. 34Biel Farres
  12. 32Oscar Ureña
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.6
  2. 15Lekue ▼ 55' 6.7
  3. 5Yeray 7.0
  4. 4Íñigo Martínez 6.9
  5. 17Yuri ▼ 46' 6.7
  6. 8Oihan Sancet ▼ 69' 6.2
  7. 6Mikel Vesga ▼ 55' 6.7
  8. 11Nico Williams 7.0
  9. 22Raúl García ▼ 69' 7.0
  10. 7Álex Berenguer 7.0
  11. 9I. Williams 6.6

Dự bị 11

  1. 24Balenziaga ▲ 46' 6.3
  2. 18De Marcos ▲ 55' 7.0
  3. 16Unai Vencedor ▲ 55' 6.3
  4. 12Gorka Guruzeta ▲ 69' 7.2
  5. 19Oier Zarraga ▲ 69' 6.7
  6. 3Dani Vivian
  7. 31Aitor Paredes
  8. 13Julen Agirrezabala
  9. 2Jon Morcillo
  10. 20Asier Villalibre
  11. 21Capa

Thống kê

017
110
42%Kiểm soát bóng58%
19Dứt điểm11
10Trúng đích7
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị3
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
6Cứu thua8
362Chuyền bóng515
292Chuyền chính xác430
81%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu56
71Ghi được84
69Thủng lưới53
1.45Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu