Girona FC vs Athletic Bilbao
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
- Trọng tài
- Jose Maria Sanchez Martinez, Spain
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- LLLWW Athletic Bilbao
- 37' C. Stuani · Raúl García 1-0
- 39' Ander Capa
- HT1-0
- 53' 1-1 Iñaki Williams · Yuri
- 59' 1-2 Raúl García · Iñaki Williams
- 63' Raúl García
- 64' ▲ Valery ▼ Muniesa
- 72' Juanpe
- 73' ▲ San José ▼ Dani García
- 75' ▲ S. Doumbia ▼ Ramalho
- 80' Portu
- 80' Iñigo Martínez
- 81' ▲ Kenan Kodro ▼ Raúl García
- 84' Beñat Etxebarria
- 84' ▲ Balenziaga ▼ Iñigo Córdoba
- 88' ▲ P. Roberts ▼ Borja García
- FT1-2
Đội hình
- 1Iraizoz 6.3
- 4Ramalho ▼ 75' 6.4
- 5Alcalá 6.8
- 20Muniesa ▼ 64' 7.0
- 15Juanpe 6.2
- 14Raúl García ⇢ ▼ 81' 6.7
- 10Borja García ▼ 88' 7.2
- 9Portu 5.7
- 6Álex Granell 7.4
- 8Pere Pons 6.3
- 7C. Stuani ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 34Valery ▲ 64' 6.3
- 22S. Doumbia ▲ 75' 6.5
- 17P. Roberts ▲ 88'
- 30José Aurelio
- 23Aleix García
- 2B. Espinosa
- 21Planas
- 13Iago Herrerín 6.5
- 18De Marcos 6.8
- 12Yuri ⇢ 7.4
- 4Íñigo Martínez 7.0
- 21Ander Capa 7.0
- 3Unai Núñez 7.1
- 22Raúl García ⚽ ▼ 81' 7.5
- 7Beñat 7.0
- 16Dani García ▼ 73' 6.9
- 11Iñigo Córdoba ▼ 84' 7.1
- 9Iñaki Williams ⚽ ⇢ 8.5
Dự bị 7
- 6San José ▲ 73' 6.4
- 2Kenan Kodro ▲ 81' 6.6
- 24Balenziaga ▲ 84' 6.7
- 19Ibai Gómez
- 25Unai Simón
- 10Muniain
- 14Susaeta
Thống kê
02⚑3
⚑340
49%Kiểm soát bóng51%
6Dứt điểm8
2Trúng đích5
1Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị4
18Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
3Cứu thua1
406Chuyền bóng426
312Chuyền chính xác333
77%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu42
48Ghi được51
67Thủng lưới48
1.09Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai24