Athletic Bilbao
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Athletic Bilbao vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 2, Girona FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Trọng tài
Eduardo Prieto Iglesias, Spain
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
DDLWW Girona FC
  1. HT0-0
  2. 55' Beñat Etxebarria
  3. 62' Susaeta Iñaki Williams
  4. 62' Douglas Luiz Aleix García
  5. 72' A. Lozano Portu
  6. 76' San José Beñat
  7. 78' Unai Núñez
  8. 81' Ander Capa
  9. 82' Muniain Iñigo Córdoba
  10. 83' Juanpe
  11. 89' S. Doumbia C. Stuani
  12. 90'+2 Aduriz11m 1-0
  13. FT1-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 13Iago Herrerín 7.2
  2. 18De Marcos 7.3
  3. 21Ander Capa 7.5
  4. 5Yeray Álvarez 7.0
  5. 3Unai Núñez 6.8
  6. 22Raúl García 7.0
  7. 7Beñat ▼ 76' 7.6
  8. 16Dani García 7.5
  9. 11Iñigo Córdoba ▼ 82' 8.0
  10. 20Aduriz 7.9
  11. 9Iñaki Williams ▼ 62' 6.8

Dự bị 7

  1. 14Susaeta ▲ 62' 6.6
  2. 6San José ▲ 76' 6.5
  3. 10Muniain ▲ 82' 6.7
  4. 2C. Ganea
  5. 8Iturraspe
  6. 25Unai Simón
  7. 30Gorka Guruzeta
Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 1Iraizoz 8.8
  2. 4Ramalho 6.3
  3. 2B. Espinosa 7.8
  4. 15Juanpe 7.1
  5. 10Borja García 6.9
  6. 9Portu ▼ 72' 6.7
  7. 6Álex Granell 6.9
  8. 8Pere Pons 7.1
  9. 23Aleix García ▼ 62' 6.5
  10. 29Pedro Porro 5.9
  11. 7C. Stuani ▼ 89' 6.7

Dự bị 7

  1. 12Douglas Luiz ▲ 62' 6.6
  2. 19A. Lozano ▲ 72' 6.5
  3. 22S. Doumbia ▲ 89'
  4. 5Alcalá
  5. 28Èric Montes
  6. 30José Aurelio
  7. 34Valery

Thống kê

0311
010
51%Kiểm soát bóng49%
25Dứt điểm3
10Trúng đích1
6Chệch đích2
21Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
11Phạt góc0
3Việt vị0
17Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua9
406Chuyền bóng415
319Chuyền chính xác327
79%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
51Ghi được48
48Thủng lưới67
1.21Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu