Athletic Bilbao
2 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Girona FC

Athletic Bilbao vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-3 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 2, Girona FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
DDLWW Girona FC
  1. 4' 0-1 Aleix García · V. Tsygankov
  2. 14' Óscar de Marcos
  3. 16' Valentin Castellanos
  4. 19' 0-2 De Marcosphản lưới
  5. 28' Santiago Bueno
  6. 35' Yuri · Muniain 1-2
  7. 36' Arnau Martínez
  8. 45' Yeray Álvarez
  9. 45'+1 1-3 Mikel Vesgaphản lưới
  10. HT1-3
  11. 46' Julen Agirrezabala Unai Simón
  12. 46' Raúl García Gorka Guruzeta
  13. 61' Miguel Gutiérrez Javi Hernández
  14. 68' Lekue Yeray
  15. 71' Iván Martín Rodrigo Riquelme
  16. 71' Valery Borja García
  17. 72' Oriol Romeu
  18. 77' Raúl García
  19. 78' Jon Morcillo Oihan Sancet
  20. 78' Capa De Marcos
  21. 80' C. Stuani V. Castellanos
  22. 80' Reinier V. Tsygankov
  23. 85' Iker Muniain
  24. 89' Raúl García 2-3
  25. 90'+5 Aitor Paredes
  26. 90'+4 Paulo Gazzaniga
  27. FT2-3

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón ▼ 46' 6.2
  2. 18De Marcos ▼ 78' 6.2
  3. 5Yeray ▼ 68' 6.3
  4. 31Aitor Paredes 6.7
  5. 17Yuri 7.3
  6. 6Mikel Vesga 6.9
  7. 8Oihan Sancet ▼ 78' 6.0
  8. 9I. Williams 6.5
  9. 10Muniain 6.7
  10. 7Álex Berenguer 7.5
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 46' 6.5

Dự bị 10

  1. 13Julen Agirrezabala ▲ 46' 6.6
  2. 22Raúl García ▲ 46' 7.6
  3. 15Lekue ▲ 68' 6.9
  4. 2Jon Morcillo ▲ 78'
  5. 21Capa ▲ 78' 6.6
  6. 19Oier Zarraga
  7. 24Balenziaga
  8. 16Unai Vencedor
  9. 14Dani García
  10. 35Ander Iru
Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Míchel
  1. 13P. Gazzaniga 5.7
  2. 4Arnau Martínez 6.7
  3. 22S. Bueno 6.9
  4. 15Juanpe 6.9
  5. 16Javi Hernández ▼ 61' 6.9
  6. 18Oriol Romeu 6.7
  7. 8V. Tsygankov ▼ 80' 6.9
  8. 14Aleix García 8.0
  9. 24Borja García ▼ 71' 7.2
  10. 17Rodrigo Riquelme ▼ 71' 6.5
  11. 9V. Castellanos ▼ 80' 6.5

Dự bị 11

  1. 3Miguel Gutiérrez ▲ 61' 5.9
  2. 23Iván Martín ▲ 71' 6.2
  3. 11Valery ▲ 71' 6.7
  4. 7C. Stuani ▲ 80' 6.5
  5. 19Reinier ▲ 80' 6.2
  6. 33Joel Roca
  7. 1Juan Carlos
  8. 26Toni Fuidias
  9. 5David López
  10. 2B. Espinosa
  11. 36Ricard Artero

Thống kê

0511
350
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm8
3Trúng đích4
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
11Phạt góc3
4Việt vị1
17Phạm lỗi8
5Thẻ vàng5
3Cứu thua1
486Chuyền bóng351
408Chuyền chính xác255
84%Chính xác chuyền73%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu49
84Ghi được71
53Thủng lưới69
1.5Bàn thắng mỗi trận1.45
20Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu