Girona FC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Athletic Bilbao

Girona FC vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 27' Álex Berenguer
  2. 28' Álex Berenguer11mhỏng 11m
  3. 31' Ladislav Krejčí
  4. 39' Y. Asprilla · Arnau Martínez 1-0
  5. 41' 1-1 Oihan Sancet · Álex Berenguer
  6. 43' Unai Gómez Oihan Sancet
  7. 45'+2 Daniel Vivian
  8. HT1-1
  9. 53' Iñaki Williams
  10. 56' Paulo Gazzaniga
  11. 57' David López
  12. 58' Ander Herrera11mhỏng 11m
  13. 59' Bryan Gil A. Danjuma
  14. 59' Álvaro Djaló Gorka Guruzeta
  15. 59' Mikel Jauregizar Ruíz de Galarreta
  16. 78' Yuri Adama Boiro
  17. 79' Beñat Prados Ander Herrera
  18. 90'+1 Yangel Herrera
  19. 90'+6 Ladislav Krejčí
  20. 90'+8 Aitor Paredes
  21. 90'+7 Aitor Paredes
  22. 90'+8 Aitor Paredes
  23. 90'+11 Juanpe Arnau Martínez
  24. 90'+11 Alejandro Francés Y. Asprilla
  25. 90'+3 C. Stuani Abel Ruiz
  26. 90'+3 G. Misehouy Iván Martín
  27. 90'+9 C. Stuani11m 2-1
  28. FT2-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 8.2
  2. 4Arnau Martínez ▼ 90' 6.6
  3. 5David López 7.3
  4. 18L. Krejčí 7.2
  5. 3Miguel Gutiérrez 7.6
  6. 23Iván Martín ▼ 90' 6.9
  7. 21Y. Herrera 7.3
  8. 10Y. Asprilla ▼ 90' 8.5
  9. 6D. van de Beek 6.9
  10. 11A. Danjuma ▼ 59' 5.9
  11. 9Abel Ruiz ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 20Bryan Gil ▲ 59' 6.6
  2. 15Juanpe ▲ 90'
  3. 16Alejandro Francés ▲ 90'
  4. 7C. Stuani ▲ 90' 6.9
  5. 27G. Misehouy ▲ 90' 6.3
  6. 19B. Miovski
  7. 25Pau López
  8. 22J. Solís
  9. 1Juan Carlos
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 26Á. Padilla 7.5
  2. 18De Marcos 6.6
  3. 3Dani Vivian 6.3
  4. 4Aitor Paredes 6.2
  5. 32Adama Boiro ▼ 78' 6.6
  6. 8Oihan Sancet ▼ 43' 7.6
  7. 16Ruíz de Galarreta ▼ 59' 6.7
  8. 21Ander Herrera ▼ 79' 6.6
  9. 9I. Williams 6.6
  10. 12Gorka Guruzeta ▼ 59' 6.7
  11. 7Álex Berenguer 7.5

Dự bị 12

  1. 20Unai Gómez ▲ 43' 6.3
  2. 11Álvaro Djaló ▲ 59' 6.7
  3. 23Mikel Jauregizar ▲ 59' 6.3
  4. 17Yuri ▲ 78' 6.3
  5. 24Beñat Prados ▲ 79' 6.3
  6. 2Andoni Gorosabel
  7. 14Unai Núñez
  8. 19Javi Martón
  9. 22Nico Serrano
  10. 34Oier Gastesi
  11. 15Lekue
  12. 28Peio Canales

Thống kê

046
131
65%Kiểm soát bóng35%
14Dứt điểm13
6Trúng đích4
5Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
6Phạt góc1
3Việt vị0
12Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
-0.03Bàn thắng ngăn chặn-0.03
579Chuyền bóng312
507Chuyền chính xác250
88%Chính xác chuyền80%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu62
61Ghi được86
88Thủng lưới65
1.11Bàn thắng mỗi trận1.39
13Giữ sạch lưới23
29Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu