CA Osasuna vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 6, hòa 1, Rayo Vallecano thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Phong độ
- DWWLL CA Osasuna
- LDLWL Rayo Vallecano
- 10' ▲ J. Vertrouwd ▼ Luiz Felipe
- 15' R. Garcia 1-0
- 24' Aimar Oroz
- 43' Alejandro Catena
- 43' Isi Palazón
- 45'+2 Pathé Ismaël Ciss
- HT1-0
- 60' ▲ R. Garcia ▼ V. Munoz
- 60' ▲ A. Budimir ▼ R. Garcia
- 64' ▲ Alemao ▼ U. Lopez
- 65' ▲ S. Camello ▼ A. Garcia
- 71' ▲ I. Benito ▼ A. Oroz
- 72' Abel Bretones
- 77' I. Benito · J. Moncayola 2-0
- 81' ▲ O. Trejo ▼ P. Diaz
- 81' ▲ S. Becerra ▼ F. Lejeune
- FT2-0
Đội hình
- 1S. Herrera 8.6
- 22F. Boyomo 6.7
- 24A. Catena 7.7
- 3J. Cruz 6.7
- 19V. Rosier 6.9
- 7J. Moncayola ⇢ 7.3
- 6L. Torro 6.9
- 23A. Bretones 7.3
- 10A. Oroz ▼ 71' 6.7
- 9R. Garcia ⚽ ▼ 60' 7.3
- 21V. Munoz ▼ 60' 6.9
Dự bị 9
- 13A. Fernandez
- 2I. Benito ⚽ ▲ 71' 7.7
- 5J. Herrando
- 8I. Munoz
- 11K. Barja
- 14R. Garcia ▲ 60' 7.3
- 17A. Budimir ▲ 60' 6.3
- 18S. Becker
- 29A. Osambela
- 13A. Batalla 6.9
- 2A. Ratiu 7.0
- 24F. Lejeune ▼ 81' 6.7
- 5Luiz Felipe ▼ 10' 6.7
- 3P. Chavarria 6.9
- 7I. Palazon 6.6
- 6P. Ciss 7.7
- 17U. Lopez ▼ 64' 7.0
- 18A. Garcia ▼ 65' 6.3
- 19J. de Frutos 6.3
- 4P. Diaz ▼ 81' 6.2
Dự bị 12
- 1D. Cardenas
- 40A. Molina
- 8O. Trejo ▲ 81' 6.9
- 9Alemao ▲ 64' 6.7
- 10S. Camello ▲ 65' 6.3
- 15G. Gumbau
- 20I. Balliu
- 22Pacha
- 23O. Valentin
- 26M. de las Sias
- 28S. Becerra ▲ 81' 6.6
- 33J. Vertrouwd ▲ 10' 6.7
Thống kê
03⚑3
⚑620
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm19
7Trúng đích6
1Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn6
3Phạt góc6
0Việt vị1
13Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
6Cứu thua4
0.03Bàn thắng ngăn chặn0.03
306Chuyền bóng539
231Chuyền chính xác471
75%Chính xác chuyền87%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu57
50Ghi được79
58Thủng lưới61
1.14Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai45