CA Osasuna
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rayo Vallecano

CA Osasuna vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 6, hòa 1, Rayo Vallecano thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
WWLLL CA Osasuna
DLWLW Rayo Vallecano
  1. 19' 0-1 Sergio Camello · A. Rațiu
  2. 38' Óscar Valentín
  3. 40' Pablo Ibáñez
  4. HT0-1
  5. 46' Abel Bretones Juan Cruz
  6. 46' Raúl García Pablo Ibáñez
  7. 60' I. Balliu Jorge de Frutos
  8. 60' Raúl García · Rubén García 1-1
  9. 68' Gerard Gumbau Unai López
  10. 68' Álvaro García Sergio Camello
  11. 72' Jon Moncayola
  12. 75' Kike Barja Rubén García
  13. 81' Jesús Areso
  14. 81' Iker Muñoz Moncayola
  15. 84' Augusto Batalla
  16. 86' Ó. Trejo Isi Palazón
  17. 87' Randy Nteka Adri Embarba
  18. FT1-1

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 7.2
  2. 12Jesús Areso 6.9
  3. 22E. Boyomo 7.3
  4. 24Catena 7.3
  5. 3Juan Cruz ▼ 46' 6.6
  6. 8Pablo Ibáñez ▼ 46' 6.5
  7. 6Lucas Torró 7.2
  8. 7Moncayola ▼ 81' 6.9
  9. 10Aimar Oroz 7.0
  10. 14Rubén García ▼ 75' 7.7
  11. 17A. Budimir 6.6

Dự bị 12

  1. 23Abel Bretones ▲ 46' 6.3
  2. 9Raúl García ▲ 46' 7.2
  3. 11Kike Barja ▲ 75' 6.7
  4. 18Iker Muñoz ▲ 81' 6.6
  5. 32D. Stamatakis
  6. 33Carlos Lumbreras
  7. 2Nacho Vidal
  8. 5Jorge Herrando
  9. 4Unai García
  10. 13Aitor Fernández
  11. 16Moi Gómez
  12. 15Rubén Peña
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 6.5
  2. 2A. Rațiu 7.2
  3. 24F. Lejeune 7.3
  4. 16A. Mumin 7.7
  5. 3Pep Chavarría 7.3
  6. 19Jorge de Frutos ▼ 60' 6.3
  7. 23Óscar Valentín 6.6
  8. 17Unai López ▼ 68' 6.6
  9. 21Adri Embarba ▼ 87' 7.3
  10. 7Isi Palazón ▼ 86' 7.0
  11. 14Sergio Camello ▼ 68' 7.3

Dự bị 11

  1. 20I. Balliu ▲ 60' 6.2
  2. 15Gerard Gumbau ▲ 68' 6.9
  3. 18Álvaro García ▲ 68' 6.3
  4. 8Ó. Trejo ▲ 86' 6.3
  5. 11Randy Nteka ▲ 87' 6.7
  6. 5Aridane Hernández
  7. 4Pedro Díaz
  8. 12Sergi Guardiola
  9. 27Pelayo Fernández
  10. 1Dani Cárdenas
  11. 22A. Espino

Thống kê

036
320
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm8
3Trúng đích3
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị2
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.76Bàn thắng ngăn chặn-0.76
414Chuyền bóng399
339Chuyền chính xác308
82%Chính xác chuyền77%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu48
67Ghi được57
67Thủng lưới62
1.37Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu