CA Osasuna
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

CA Osasuna vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 6, hòa 1, Rayo Vallecano thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
DWWLL CA Osasuna
LDLWL Rayo Vallecano
  1. 41' Juan Cruz
  2. HT0-0
  3. 46' Isi Palazón Salvi
  4. 48' Ismaila Ciss
  5. 52' D. Brašanac Lucas Torró
  6. 54' Aimar Oroz · D. Brašanac 1-0
  7. 59' Álvaro García
  8. 60' Álvaro García
  9. 71' Santi Comesaña Óscar Valentín
  10. 72' Rubén García E. Ávila
  11. 75' 1-1 F. Lejeune
  12. 81' A. Ezzalzouli Moncayola
  13. 81' Pablo Ibáñez Moi Gómez
  14. 81' Kike García A. Budimir
  15. 81' R. Falcao Sergio Camello
  16. 83' Unai García
  17. 90'+1 Pep Chavarría Fran García
  18. 90' Rubén García · A. Ezzalzouli 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.3
  2. 2Nacho Vidal 6.9
  3. 4Unai García 6.3
  4. 5David García 6.9
  5. 3Juan Cruz 6.7
  6. 9E. Ávila ▼ 72' 6.9
  7. 7Moncayola ▼ 81' 6.5
  8. 6Lucas Torró ▼ 52' 6.7
  9. 16Moi Gómez ▼ 81' 7.7
  10. 22Aimar Oroz 7.2
  11. 17A. Budimir ▼ 81' 6.3

Dự bị 11

  1. 8D. Brašanac ▲ 52' 7.2
  2. 14Rubén García ▲ 72' 7.5
  3. 12A. Ezzalzouli ▲ 81' 7.5
  4. 19Pablo Ibáñez ▲ 81' 6.9
  5. 18Kike García ▲ 81' 6.2
  6. 13Juan Pérez
  7. 11Kike Barja
  8. 10Roberto Torres
  9. 20Manu Sánchez
  10. 25Aitor Fernández
  11. 23Aridane
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 6.5
  2. 20I. Balliu 6.2
  3. 19F. Lejeune 7.6
  4. 5Catena 7.7
  5. 3Fran García ▼ 90' 6.3
  6. 21P. Ciss 6.3
  7. 23Óscar Valentín ▼ 71' 6.3
  8. 14Salvi ▼ 46' 6.6
  9. 8Ó. Trejo 7.0
  10. 18Álvaro García 6.7
  11. 34Sergio Camello ▼ 81' 6.3

Dự bị 12

  1. 7Isi Palazón ▲ 46' 6.3
  2. 6Santi Comesaña ▲ 71' 6.3
  3. 9R. Falcao ▲ 81' 6.3
  4. 15Pep Chavarría ▲ 90'
  5. 30Miguel Morro
  6. 17Unai López
  7. 2Mario Hernández
  8. 10Bebé
  9. 24E. Saveljich
  10. 22José Ángel Pozo
  11. 28Pablo Muñoz
  12. 4Mario Suárez

Thống kê

024
020
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm5
6Trúng đích3
4Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc0
3Việt vị2
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
329Chuyền bóng389
233Chuyền chính xác302
71%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu52
76Ghi được59
64Thủng lưới70
1.31Bàn thắng mỗi trận1.13
16Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu