Rayo Vallecano
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
CA Osasuna

Rayo Vallecano vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-3 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 3, hòa 1, CA Osasuna thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
LDLWL Rayo Vallecano
DWWLL CA Osasuna
  1. 8' 0-1 Moncayola · E. Ávila
  2. 24' Álvaro García
  3. 34' Esteban Saveljich
  4. 40' 0-2 Rubén García · D. Brašanac
  5. HT0-2
  6. 46' M. Sylla Isi Palazón
  7. 46' Ó. Trejo E. Saveljich
  8. 68' Kike A. Budimir
  9. 70' Nacho Vidal
  10. 74' Bebé R. Nteka
  11. 74' Sergi Guardiola Kévin Rodrigues
  12. 81' P. Ciss Santi Comesaña
  13. 81' Javi Martínez E. Ávila
  14. 86' Roberto Torres Rubén García
  15. 87' Oier Moncayola
  16. 90'+3 0-3 Kike · Javi Martínez
  17. FT0-3

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 5.6
  2. 20I. Balliu 6.3
  3. 24E. Saveljich ▼ 46' 6.5
  4. 19Kévin Rodrigues ▼ 74' 6.6
  5. 5Catena 6.7
  6. 18Álvaro García 6.3
  7. 23Óscar Valentín 6.3
  8. 6Santi Comesaña ▼ 81' 6.9
  9. 9R. Nteka ▼ 74' 7.3
  10. 3R. Falcao 7.2
  11. 7Isi Palazón ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 11M. Sylla ▲ 46' 6.7
  2. 8Ó. Trejo ▲ 46' 6.3
  3. 10Bebé ▲ 74' 6.6
  4. 16Sergi Guardiola ▲ 74' 6.6
  5. 21P. Ciss ▲ 81' 6.3
  6. 33Fran García
  7. 32Mario Hernández
  8. 4Mario Suárez
  9. 1L. Zidane
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 7.7
  2. 3Juan Cruz 7.0
  3. 5David García 7.2
  4. 2Nacho Vidal 6.9
  5. 39Manu Sánchez 6.7
  6. 8D. Brašanac 7.2
  7. 24Lucas Torró 6.3
  8. 14Rubén García ▼ 86' 7.6
  9. 7Moncayola ▼ 87' 7.9
  10. 17A. Budimir ▼ 68' 6.7
  11. 9E. Ávila ▼ 81' 7.7

Dự bị 12

  1. 18Kike ▲ 68' 6.9
  2. 28Javi Martínez ▲ 81' 7.3
  3. 10Roberto Torres ▲ 86' 6.5
  4. 6Oier ▲ 87' 6.2
  5. 33Iker Benito
  6. 15Jonás Ramalho
  7. 4Unai García
  8. 31Unai Dufur
  9. 16Cote
  10. 13Juan Pérez
  11. 20Barbero
  12. 21Iñigo Pérez

Thống kê

024
510
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm12
3Trúng đích5
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
4Phạt góc5
5Việt vị2
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
420Chuyền bóng358
310Chuyền chính xác209
74%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu50
55Ghi được56
62Thủng lưới60
1.1Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu