Rayo Vallecano
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
CA Osasuna

Rayo Vallecano vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 3-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 3, hòa 1, CA Osasuna thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LDLWL Rayo Vallecano
DWWLL CA Osasuna
  1. 19' Bryan Zaragoza
  2. 27' 0-1 Raúl García
  3. 42' Jon Moncayola
  4. HT0-1
  5. 50' A. Mumin · Gerard Gumbau 1-1
  6. 57' Jorge de Frutos Ó. Trejo
  7. 57' Isi Palazón Adri Embarba
  8. 59' Sergio Camello
  9. 64' Unai López Gerard Gumbau
  10. 66' Pablo Ibáñez Aimar Oroz
  11. 66' A. Budimir Raúl García
  12. 66' A. Rațiu · Pep Chavarría 2-1
  13. 76' Rubén Peña Moncayola
  14. 76' José Arnáiz Rubén García
  15. 78' Abdul Mumin
  16. 84' Moi Gómez Bryan Zaragoza
  17. 87' Sergi Guardiola Sergio Camello
  18. 87' J. Rodríguez Álvaro García
  19. 88' Unai López
  20. 90'+5 Unai López · F. Lejeune 3-1
  21. FT3-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 6.5
  2. 2A. Rațiu 8.2
  3. 24F. Lejeune 6.9
  4. 16A. Mumin 7.2
  5. 3Pep Chavarría 7.2
  6. 23Óscar Valentín 7.0
  7. 15Gerard Gumbau ▼ 64' 6.9
  8. 21Adri Embarba ▼ 57' 6.3
  9. 8Ó. Trejo ▼ 57' 7.2
  10. 18Álvaro García ▼ 87' 7.2
  11. 14Sergio Camello ▼ 87' 6.7

Dự bị 12

  1. 19Jorge de Frutos ▲ 57' 6.7
  2. 7Isi Palazón ▲ 57' 6.9
  3. 17Unai López ▲ 64' 7.2
  4. 12Sergi Guardiola ▲ 87' 6.6
  5. 10J. Rodríguez ▲ 87' 6.6
  6. 11Randy Nteka
  7. 20I. Balliu
  8. 1Dani Cárdenas
  9. 6P. Ciss
  10. 5Aridane Hernández
  11. 4Pedro Díaz
  12. 9Raúl de Tomás
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 6.5
  2. 12Jesús Areso 6.3
  3. 24Catena 6.2
  4. 22E. Boyomo 6.7
  5. 23Abel Bretones 6.2
  6. 7Moncayola ▼ 76' 6.6
  7. 6Lucas Torró 6.7
  8. 10Aimar Oroz ▼ 66' 6.7
  9. 14Rubén García ▼ 76' 6.6
  10. 9Raúl García ▼ 76' 7.5
  11. 19Bryan Zaragoza ▼ 84' 6.7

Dự bị 12

  1. 8Pablo Ibáñez ▲ 66' 6.6
  2. 17A. Budimir ▲ 66' 6.5
  3. 15Rubén Peña ▲ 76' 6.0
  4. 20José Arnáiz ▲ 76' 6.9
  5. 16Moi Gómez ▲ 84' 6.5
  6. 21Javi Martínez
  7. 2Nacho Vidal
  8. 27Iker Benito
  9. 3Juan Cruz
  10. 13Aitor Fernández
  11. 5Jorge Herrando
  12. 4Unai García

Thống kê

037
420
66%Kiểm soát bóng34%
17Dứt điểm5
6Trúng đích2
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
7Phạt góc4
3Việt vị0
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-1.73Bàn thắng ngăn chặn-1.73
485Chuyền bóng250
386Chuyền chính xác146
80%Chính xác chuyền58%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu49
57Ghi được67
62Thủng lưới67
1.19Bàn thắng mỗi trận1.37
12Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu