CA Osasuna
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

CA Osasuna vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 6, hòa 1, Rayo Vallecano thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
DWWLL CA Osasuna
DLWLW Rayo Vallecano
  1. 5' Ivan Balliu
  2. 32' Óscar Trejo
  3. 41' Radamel Falcao
  4. 45' Lucas Torró
  5. HT0-0
  6. 57' Sergi Guardiola Ó. Trejo
  7. 57' R. Nteka R. Falcao
  8. 67' E. Ávila Rubén García
  9. 68' Javi Martínez Roberto Torres
  10. 72' Óscar Valentín P. Ciss
  11. 76' Javi Martínez
  12. 81' Oier Moncayola
  13. 85' Cote Lucas Torró
  14. 88' Bebé Isi Palazón
  15. 88' Unai López Santi Comesaña
  16. 90'+5 Chimy Ávila
  17. 90'+1 Manu Sánchez · Cote 1-0
  18. FT1-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.9
  2. 5David García 7.5
  3. 4Unai García 6.9
  4. 2Nacho Vidal 6.6
  5. 39Manu Sánchez 7.6
  6. 10Roberto Torres ▼ 68' 6.7
  7. 8D. Brašanac 7.2
  8. 24Lucas Torró ▼ 85' 7.7
  9. 14Rubén García ▼ 67' 7.3
  10. 7Moncayola ▼ 81' 6.9
  11. 18Kike 6.3

Dự bị 12

  1. 9E. Ávila ▲ 67' 6.5
  2. 28Javi Martínez ▲ 68' 6.3
  3. 6Oier ▲ 81' 6.6
  4. 16Cote ▲ 85' 7.7
  5. 3Juan Cruz
  6. 20Barbero
  7. 32Jesús Areso
  8. 19Javi Ontiveros
  9. 22Robert Ibáñez
  10. 12Jaume Grau
  11. 21Iñigo Pérez
  12. 13Juan Pérez
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 6.6
  2. 20I. Balliu 6.3
  3. 24E. Saveljich 7.2
  4. 33Fran García 6.9
  5. 5Catena 7.3
  6. 18Álvaro García 6.7
  7. 6Santi Comesaña ▼ 88' 7.2
  8. 21P. Ciss ▼ 72' 7.0
  9. 8Ó. Trejo ▼ 57' 6.7
  10. 3R. Falcao ▼ 57' 6.3
  11. 7Isi Palazón ▼ 88' 6.3

Dự bị 12

  1. 16Sergi Guardiola ▲ 57' 6.5
  2. 9R. Nteka ▲ 57' 6.2
  3. 23Óscar Valentín ▲ 72' 6.5
  4. 10Bebé ▲ 88' 6.7
  5. 12Unai López ▲ 88' 6.2
  6. 22José Ángel Pozo
  7. 2N. Maraš
  8. 4Mario Suárez
  9. 19Kévin Rodrigues
  10. 1L. Zidane
  11. 11Andrés Martín
  12. 32Mario Hernández

Thống kê

036
330
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm7
3Trúng đích0
1Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị0
19Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Cứu thua2
395Chuyền bóng381
284Chuyền chính xác279
72%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu50
56Ghi được55
60Thủng lưới62
1.12Bàn thắng mỗi trận1.1
17Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu