Rayo Vallecano
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
CA Osasuna

Rayo Vallecano vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 3, hòa 1, CA Osasuna thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
LDLWL Rayo Vallecano
DWWLL CA Osasuna
  1. 40' Aridanephản lưới 1-0
  2. 43' Isi Palazón 2-0
  3. HT2-0
  4. 47' Kike García
  5. 48' Álvaro García
  6. 57' Rubén Peña Nacho Vidal
  7. 57' Moi Gómez Pablo Ibáñez
  8. 66' 2-1 Moi Gómez · Aimar Oroz
  9. 70' P. Ciss Ó. Trejo
  10. 75' Salvi Santi Comesaña
  11. 75' Pep Chavarría Álvaro García
  12. 75' A. Budimir A. Ezzalzouli
  13. 83' R. Falcao Sergio Camello
  14. 84' Juan Cruz Kike Barja
  15. 88' Moi Gómez
  16. 90'+1 Alejandro Catena
  17. 90'+6 David García
  18. FT2-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 6.6
  2. 20I. Balliu 6.7
  3. 16A. Mumin 6.7
  4. 5Catena 6.7
  5. 3Fran García 7.2
  6. 6Santi Comesaña ▼ 75' 6.7
  7. 23Óscar Valentín 6.6
  8. 7Isi Palazón 7.9
  9. 8Ó. Trejo ▼ 70' 7.0
  10. 18Álvaro García ▼ 75' 6.9
  11. 34Sergio Camello ▼ 83' 6.7

Dự bị 12

  1. 21P. Ciss ▲ 70' 6.7
  2. 14Salvi ▲ 75' 6.9
  3. 15Pep Chavarría ▲ 75' 6.3
  4. 9R. Falcao ▲ 83' 6.2
  5. 13Diego López
  6. 22José Ángel Pozo
  7. 25Raúl de Tomás
  8. 24E. Saveljich
  9. 4Mario Suárez
  10. 17Unai López
  11. 2Mario Hernández
  12. 12Andrés Martín
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 25Aitor Fernández 6.5
  2. 2Nacho Vidal ▼ 57' 6.3
  3. 23Aridane 6.9
  4. 5David García 6.6
  5. 20Manu Sánchez 6.0
  6. 19Pablo Ibáñez ▼ 57' 6.2
  7. 7Moncayola 6.5
  8. 22Aimar Oroz 7.0
  9. 11Kike Barja ▼ 84' 6.7
  10. 18Kike García 6.3
  11. 12A. Ezzalzouli ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 15Rubén Peña ▲ 57' 7.0
  2. 16Moi Gómez ▲ 57' 7.6
  3. 17A. Budimir ▲ 75' 6.7
  4. 3Juan Cruz ▲ 84' 6.6
  5. 4Unai García
  6. 33Iker Benito
  7. 1Sergio Herrera
  8. 34Iker Muñoz
  9. 35Diego Moreno

Thống kê

022
330
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm8
3Trúng đích4
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
2Phạt góc3
1Việt vị1
18Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
391Chuyền bóng466
296Chuyền chính xác364
76%Chính xác chuyền78%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu58
59Ghi được76
70Thủng lưới64
1.13Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu