RC Celta de Vigo
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Girona FC

RC Celta de Vigo vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 4, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DDLWW Girona FC
  1. 12' 0-1 V. Vanat · I. Martin
  2. 26' Azzedine Ounahi
  3. HT0-1
  4. 46' Portu J. Roca
  5. 59' B. Iglesias F. Jutgla
  6. 60' B. Zaragoza P. Duran
  7. 67' A. Frances A. Martinez
  8. 67' B. Gil V. Vanat
  9. 70' H. Alvarez I. Aspas
  10. 70' C. Starfelt J. Rodriguez
  11. 80' Alejandro Francés
  12. 80' J. Rueda S. Carreira
  13. 82' J. E. Solis Romero I. Martin
  14. 82' D. van de Beek A. Ounahi
  15. 89' Bryan Gil
  16. 90' B. Iglesias11m 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez González
  1. 13I. Radu 7.7
  2. 32J. Rodriguez ▼ 70' 6.9
  3. 24C. Dominguez 6.9
  4. 12M. Fernandez 6.9
  5. 5S. Carreira ▼ 80' 7.3
  6. 22H. Sotelo 7.2
  7. 6I. Moriba 6.9
  8. 3O. Mingueza 6.3
  9. 10I. Aspas ▼ 70' 7.2
  10. 9F. Jutgla ▼ 59' 6.3
  11. 18P. Duran ▼ 60' 6.2

Dự bị 12

  1. 23H. Alvarez ▲ 70' 6.9
  2. 7B. Iglesias ▲ 59' 7.2
  3. 8F. Beltran
  4. 1I. Villar
  5. 19W. Swedberg
  6. 16M. Roman
  7. 2C. Starfelt ▲ 70' 6.9
  8. 17J. Rueda ▲ 80' 7.3
  9. 15B. Zaragoza ▲ 60' 6.9
  10. 39J. El Abdellaoui
  11. 21M. Ristic
  12. 29Y. Lago
Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Miguel Ángel Sánchez Muñoz
  1. 13P. Gazzaniga 7.9
  2. 4A. Martinez ▼ 67' 7.2
  3. 12Vitor Reis 6.6
  4. 17D. Blind 6.9
  5. 24A. Moreno 6.7
  6. 23I. Martin ▼ 82' 7.2
  7. 18A. Ounahi ▼ 82' 6.9
  8. 20A. Witsel 6.9
  9. 10Y. Asprilla 6.9
  10. 19V. Vanat ▼ 67' 7.7
  11. 3J. Roca ▼ 46' 6.6

Dự bị 10

  1. 1D. Livakovic
  2. 7C. Stuani
  3. 16A. Frances ▲ 67' 6.3
  4. 22J. E. Solis Romero ▲ 82' 6.2
  5. 8Portu ▲ 46' 6.5
  6. 9A. Ruiz
  7. 21B. Gil ▲ 67' 6.2
  8. 6D. van de Beek ▲ 82' 6.7
  9. 2H. Rincon
  10. 25V. Krapyvtsov

Thống kê

0010
330
60%Kiểm soát bóng40%
21Dứt điểm13
7Trúng đích8
9Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
10Phạt góc3
0Việt vị3
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng3
7Cứu thua6
1.75Bàn thắng ngăn chặn1.75
630Chuyền bóng439
556Chuyền chính xác362
88%Chính xác chuyền82%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu42
78Ghi được48
73Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn20
49Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu