Girona FC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Girona FC vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, RC Celta de Vigo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 45'+7 Yan Couto
  2. 45' Juanpe David López
  3. HT0-0
  4. 55' Kevin Vázquez
  5. 67' Cristhian Stuani Artem Dovbyk
  6. 67' Portu Iván Martín
  7. 75' Óscar Mingueza Jonathan Bamba
  8. 77' Cristhian Stuani
  9. 77' Unai Núñez
  10. 79' Viktor Tsygankov Arnau Martínez
  11. 82' Juanpe
  12. 85' Fran Beltrán Carlos Dotor
  13. 90'+1 Yangel Herrera · Aleix García 1-0
  14. FT1-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13Paulo Gazzaniga 7.2
  2. 4Arnau Martínez ▼ 79' 7.3
  3. 5David López ▼ 45' 6.7
  4. 17Daley Blind 7.5
  5. 21Yangel Herrera 7.2
  6. 23Iván Martín ▼ 67' 6.6
  7. 14Aleix García 8.0
  8. 3Miguel Gutiérrez 7.3
  9. 20Yan Couto 6.6
  10. 9Artem Dovbyk ▼ 67' 6.9
  11. 16Sávio 7.3

Dự bị 10

  1. 15Juanpe ▲ 45' 6.9
  2. 24Portu ▲ 67' 6.3
  3. 7Cristhian Stuani ▲ 67' 6.6
  4. 8Viktor Tsygankov ▲ 79' 6.7
  5. 26Toni Fuidias
  6. 2Bernardo Espinosa
  7. 6Ibrahima Kébé
  8. 18Pablo Torre
  9. 22Jhon Solís
  10. 30Iker Almena
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rafael Benítez
  1. 25Vicente Guaita 6.6
  2. 20Kevin Vázquez 6.6
  3. 2Carl Starfelt 6.9
  4. 4Unai Núñez 6.9
  5. 23Manuel Sánchez 7.2
  6. 14Luca De La Torre 6.2
  7. 5Renato Tapia 6.9
  8. 6Carlos Dotor ▼ 85' 7.0
  9. 17Jonathan Bamba ▼ 75' 6.9
  10. 10Iago Aspas 7.2
  11. 18Jørgen Strand Larsen 6.6

Dự bị 10

  1. 3Óscar Mingueza ▲ 75' 6.6
  2. 8Fran Beltrán ▲ 85' 6.3
  3. 26Coke Carrillo
  4. 1Agustín Marchesín
  5. 28Carlos Domínguez
  6. 11Franco Cervi
  7. 30Hugo Sotelo
  8. 19Williot Swedberg
  9. 29Miguel Rodríguez
  10. 12Anastasios Douvikas

Thống kê

0310
120
66%Kiểm soát bóng34%
12Dứt điểm4
2Trúng đích2
7Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
10Phạt góc1
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
594Chuyền bóng314
515Chuyền chính xác234
87%Chính xác chuyền75%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu48
113Ghi được70
61Thủng lưới65
2.31Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn28
64Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu