RC Celta de Vigo
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Girona FC

RC Celta de Vigo vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 0-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 4, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DDLWW Girona FC
  1. 20' 0-1 Portu · Miguel Gutiérrez
  2. HT0-1
  3. 50' Daley Blind
  4. 66' Jailson Luca De La Torre
  5. 66' Mihailo Ristić Manuel Sánchez
  6. 69' Iván Martín Portu
  7. 71' Jailson
  8. 78' Carlos Dotor Carl Starfelt
  9. 78' Miguel Rodríguez Renato Tapia
  10. 83' Valery Fernández Viktor Tsygankov
  11. FT0-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rafael Benítez
  1. 25Vicente Guaita 7.6
  2. 4Unai Núñez 7.7
  3. 2Carl Starfelt ▼ 78' 6.9
  4. 28Carlos Domínguez 7.2
  5. 3Óscar Mingueza 7.2
  6. 5Renato Tapia ▼ 78' 6.9
  7. 14Luca De La Torre ▼ 66' 7.0
  8. 23Manuel Sánchez ▼ 66' 6.9
  9. 12Anastasios Douvikas 6.3
  10. 10Iago Aspas 6.9
  11. 18Jørgen Strand Larsen 6.6

Dự bị 12

  1. 21Mihailo Ristić ▲ 66' 6.6
  2. 16Jailson ▲ 66' 6.5
  3. 6Carlos Dotor ▲ 78' 6.3
  4. 29Miguel Rodríguez ▲ 78' 6.6
  5. 26Coke Carrillo
  6. 13Iván Villar
  7. 20Kevin Vázquez
  8. 7Carles Pérez
  9. 11Franco Cervi
  10. 8Fran Beltrán
  11. 30Hugo Sotelo
  12. 19Williot Swedberg
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13Paulo Gazzaniga 8.3
  2. 20Yan Couto 7.3
  3. 4Arnau Martínez 6.9
  4. 17Daley Blind 7.3
  5. 3Miguel Gutiérrez 7.2
  6. 21Yangel Herrera 7.5
  7. 14Aleix García 7.5
  8. 8Viktor Tsygankov ▼ 83' 6.3
  9. 24Portu ▼ 69' 7.3
  10. 16Sávio 7.2
  11. 9Artem Dovbyk 7.2

Dự bị 10

  1. 23Iván Martín ▲ 69' 6.9
  2. 11Valery Fernández ▲ 83' 6.7
  3. 1Juan Carlos
  4. 26Toni Fuidias
  5. 35Antal Yaakobishvili
  6. 18Pablo Torre
  7. 36Ricard Artero
  8. 10Borja García
  9. 22Jhon Solís
  10. 7Cristhian Stuani

Thống kê

015
710
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm15
5Trúng đích6
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị1
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
5Cứu thua5
367Chuyền bóng567
279Chuyền chính xác479
76%Chính xác chuyền84%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu49
70Ghi được113
65Thủng lưới61
1.46Bàn thắng mỗi trận2.31
11Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu