Girona FC vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 3-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, RC Celta de Vigo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Trọng tài
- Javier Alberola Rojas, Spain
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 22' C. Stuani · Aday 1-0
- 34' 1-1 Iago Aspas
- 37' Alcalá · Álex Granell 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ S. Boufal ▼ J. Alonso
- 56' C. Stuani · Pedro Porro 3-1
- 66' ▲ D. Eckert ▼ P. Sisto
- 67' ▲ P. Roberts ▼ Borja García
- 70' Fran Beltran
- 70' Gustavo Cabral
- 75' ▲ Brais Méndez ▼ Fran Beltrán
- 84' ▲ Muniesa ▼ Aday
- 87' 3-2 S. Boufal · S. Lobotka
- 88' ▲ Aleix García ▼ Portu
- 90' Douglas Luiz
- 90' Gustavo Cabral
- 90' Gustavo Cabral
- FT3-2
Đội hình
- 13Y. Bounou 6.2
- 2B. Espinosa 6.5
- 5Alcalá ⚽ 7.4
- 15Juanpe 6.6
- 10Borja García ▼ 67' 7.1
- 11Aday ⇢ ▼ 84' 7.2
- 9Portu ▼ 88' 7.0
- 6Álex Granell ⇢ 8.1
- 12Douglas Luiz 6.3
- 29Pedro Porro ⇢ 6.6
- 7C. Stuani ⚽2 8.8
Dự bị 7
- 17P. Roberts ▲ 67' 6.2
- 20Muniesa ▲ 84' 6.3
- 23Aleix García ▲ 88' 6.5
- 1Iraizoz
- 8Pere Pons
- 22S. Doumbia
- 28Èric Montes
- 1Sergio Álvarez 5.9
- 24F. Roncaglia 5.7
- 22G. Cabral 6.3
- 2Hugo Mallo 6.8
- 4N. Araújo 6.7
- 25J. Alonso ▼ 46' 6.1
- 14S. Lobotka ⇢ 7.0
- 8Fran Beltrán ▼ 75' 6.9
- 10Iago Aspas ⚽ 7.7
- 11P. Sisto ▼ 66' 6.9
- 9M. Gómez 7.0
Dự bị 7
- 19S. Boufal ⚽ ▲ 46' 6.8
- 32D. Eckert ▲ 66' 6.6
- 23Brais Méndez ▲ 75' 6.9
- 3David Costas
- 5O. Yokuşlu
- 7E. Mor
- 13Rubén Blanco
Thống kê
01⚑3
⚑131
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm20
6Trúng đích7
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm11
0Bị chặn8
3Phạt góc1
0Việt vị2
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
304Chuyền bóng606
223Chuyền chính xác537
73%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu40
48Ghi được54
67Thủng lưới65
1.09Bàn thắng mỗi trận1.35
9Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai36