Girona FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Girona FC vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, RC Celta de Vigo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
DDLWW Girona FC
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 10' Ramón Terrats Y. Herrera
  2. 43' David López
  3. 45' Juanpe
  4. HT0-0
  5. 49' 0-1 Iago Aspas · Carles Pérez
  6. 59' Samuel Sáiz Ramón Terrats
  7. 59' Reinier Oscar Ureña
  8. 67' Renato Tapia
  9. 70' A. Solari Carles Pérez
  10. 70' Gabri Veiga R. Tapia
  11. 77' Gonçalo Paciência Óscar Rodríguez
  12. 81' Javi Hernández Miguel Gutiérrez
  13. 81' Joel Roca V. Castellanos
  14. 90'+4 Carlos Domínguez F. Cervi
  15. FT0-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Míchel
  1. 1Juan Carlos 7.7
  2. 20Yan Couto 6.9
  3. 22S. Bueno 7.3
  4. 15Juanpe 6.3
  5. 3Miguel Gutiérrez ▼ 81' 7.3
  6. 21Y. Herrera ▼ 10' 6.2
  7. 14Aleix García 7.5
  8. 5David López 7.6
  9. 32Oscar Ureña ▼ 59' 6.7
  10. 9V. Castellanos ▼ 81' 6.7
  11. 7C. Stuani 6.9

Dự bị 9

  1. 8Ramón Terrats ▲ 10' 6.3
  2. 10Samuel Sáiz ▲ 59' 6.9
  3. 19Reinier ▲ 59' 6.7
  4. 16Javi Hernández ▲ 81' 6.9
  5. 33Joel Roca ▲ 81' 6.3
  6. 36Ricard Artero
  7. 2B. Espinosa
  8. 4Arnau Martínez
  9. 30Matas
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1A. Marchesín 7.3
  2. 2Hugo Mallo 6.9
  3. 15J. Aidoo 7.0
  4. 4Unai Núñez 7.7
  5. 17Javier Galán 6.3
  6. 14R. Tapia ▼ 70' 7.2
  7. 5Óscar Rodríguez ▼ 77' 7.3
  8. 8Fran Beltrán 6.9
  9. 11F. Cervi ▼ 90' 6.9
  10. 10Iago Aspas 7.5
  11. 7Carles Pérez ▼ 70' 7.2

Dự bị 12

  1. 21A. Solari ▲ 70' 6.7
  2. 28Gabri Veiga ▲ 70' 6.3
  3. 9Gonçalo Paciência ▲ 77' 6.3
  4. 26Carlos Domínguez ▲ 90'
  5. 23L. de la Torre
  6. 29Miguel Rodríguez
  7. 16Miguel Baeza
  8. 13Iván Villar
  9. 32Fran López
  10. 19W. Swedberg
  11. 3Óscar Mingueza
  12. 20Kevin Vázquez

Thống kê

022
410
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm11
3Trúng đích6
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
2Phạt góc4
1Việt vị1
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
5Cứu thua3
517Chuyền bóng452
440Chuyền chính xác366
85%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu45
71Ghi được59
69Thủng lưới62
1.45Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu