Girona FC
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
RC Celta de Vigo

Girona FC vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, RC Celta de Vigo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 17' Alfon González W. Swedberg
  2. 21' V. Tsygankov · Y. Herrera 1-0
  3. 36' 1-1 Iker Losada · Sergio Carreira
  4. HT1-1
  5. 51' 1-2 Marcos Alonso11m
  6. 54' Iván Martín Oriol Romeu
  7. 54' Arthur David López
  8. 68' C. Stuani B. Miovski
  9. 68' Y. Herrera · V. Tsygankov 2-2
  10. 69' Fer López Iker Losada
  11. 69' Borja Iglesias Pablo Durán
  12. 84' Portu Bryan Gil
  13. 84' Y. Asprilla V. Tsygankov
  14. 84' Iago Aspas I. Moriba
  15. 84' Jailson Alfon González
  16. FT2-2

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 7.7
  2. 5David López ▼ 54' 6.2
  3. 18L. Krejčí 7.2
  4. 17D. Blind 6.6
  5. 4Arnau Martínez 6.9
  6. 21Y. Herrera 8.2
  7. 14Oriol Romeu ▼ 54' 6.5
  8. 3Miguel Gutiérrez 7.2
  9. 8V. Tsygankov ▼ 84' 8.5
  10. 20Bryan Gil ▼ 84' 7.3
  11. 19B. Miovski ▼ 68' 6.3

Dự bị 12

  1. 23Iván Martín ▲ 54' 6.7
  2. 12Arthur ▲ 54' 6.9
  3. 7C. Stuani ▲ 68' 6.6
  4. 24Portu ▲ 84' 6.3
  5. 10Y. Asprilla ▲ 84' 6.3
  6. 15Juanpe
  7. 1Juan Carlos
  8. 16Alejandro Francés
  9. 27G. Misehouy
  10. 11A. Danjuma
  11. 6D. van de Beek
  12. 22J. Solís
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13Vicente Guaita 7.0
  2. 32Javi Rodríguez 6.7
  3. 2C. Starfelt 6.6
  4. 20Marcos Alonso 7.2
  5. 5Sergio Carreira 7.3
  6. 8Fran Beltrán 6.6
  7. 6I. Moriba ▼ 84' 6.6
  8. 3Óscar Mingueza 6.9
  9. 14Iker Losada ▼ 69' 7.5
  10. 19W. Swedberg ▼ 17' 7.0
  11. 18Pablo Durán ▼ 69' 6.5

Dự bị 12

  1. 12Alfon González ▲ 17' 7.5
  2. 28Fer López ▲ 69' 6.3
  3. 7Borja Iglesias ▲ 69' 6.3
  4. 10Iago Aspas ▲ 84' 6.5
  5. 16Jailson ▲ 84' 6.9
  6. 1Iván Villar
  7. 21M. Ristić
  8. 11F. Cervi
  9. 4Hugo Sotelo
  10. 23Hugo Álvarez
  11. 24Carlos Domínguez
  12. 25Damián Rodríguez

Thống kê

004
200
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm10
6Trúng đích6
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc2
6Việt vị2
8Phạm lỗi17
4Cứu thua4
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
474Chuyền bóng470
416Chuyền chính xác412
88%Chính xác chuyền88%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu49
61Ghi được91
88Thủng lưới74
1.11Bàn thắng mỗi trận1.86
13Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn34
33Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu