RC Celta de Vigo
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

RC Celta de Vigo vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 4, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Trọng tài
Antonio Mateu
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DDLWW Girona FC
  1. 34' Ricard Artero Iván Martín
  2. 42' Carles Pérez · Javi Galán 1-0
  3. HT1-0
  4. 54' Y. Herrera Yan Couto
  5. 54' A. Callens S. Bueno
  6. 59' 1-1 C. Stuani11m
  7. 71' F. Cervi Miguel Rodríguez
  8. 74' V. Castellanos C. Stuani
  9. 74' Joel Roca Valery
  10. 81' Iago Aspas Gabri Veiga
  11. 81' H. Seferović J. Strand Larsen
  12. FT1-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 13Iván Villar 6.9
  2. 2Hugo Mallo 6.9
  3. 15J. Aidoo 7.0
  4. 4Unai Núñez 6.6
  5. 17Javi Galán 6.9
  6. 24Gabri Veiga ▼ 81' 6.9
  7. 14R. Tapia 7.2
  8. 5Óscar Rodríguez 7.2
  9. 7Carles Pérez 7.5
  10. 18J. Strand Larsen ▼ 81' 6.7
  11. 29Miguel Rodríguez ▼ 71' 6.9

Dự bị 12

  1. 11F. Cervi ▲ 71' 7.3
  2. 10Iago Aspas ▲ 81' 6.9
  3. 22H. Seferović ▲ 81' 6.7
  4. 20Kevin Vázquez
  5. 26Carlos Domínguez
  6. 34Christian Joel
  7. 3Óscar Mingueza
  8. 19W. Swedberg
  9. 37Hugo Sotelo
  10. 31Coke Carrillo
  11. 9Gonçalo Paciência
  12. 21A. Solari
Girona FC Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Míchel
  1. 13P. Gazzaniga 7.7
  2. 4Arnau Martínez 6.3
  3. 22S. Bueno ▼ 54' 6.9
  4. 2B. Espinosa 7.5
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.9
  6. 20Yan Couto ▼ 54' 6.3
  7. 18Oriol Romeu 6.9
  8. 23Iván Martín ▼ 34' 6.7
  9. 11Valery ▼ 74' 7.2
  10. 8V. Tsygankov 7.3
  11. 7C. Stuani ▼ 74' 6.9

Dự bị 10

  1. 36Ricard Artero ▲ 34' 6.7
  2. 21Y. Herrera ▲ 54' 6.9
  3. 25A. Callens ▲ 54' 6.9
  4. 9V. Castellanos ▲ 74' 6.5
  5. 33Joel Roca ▲ 74' 7.0
  6. 16Javi Hernández
  7. 15Juanpe
  8. 1Juan Carlos
  9. 26Toni Fuidias
  10. 19Reinier

Thống kê

009
300
40%Kiểm soát bóng60%
16Dứt điểm11
7Trúng đích4
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
9Phạt góc3
3Việt vị0
13Phạm lỗi13
3Cứu thua6
356Chuyền bóng557
297Chuyền chính xác504
83%Chính xác chuyền90%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

45Trận đấu49
59Ghi được71
62Thủng lưới69
1.31Bàn thắng mỗi trận1.45
11Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu