RC Celta de Vigo
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Girona FC

RC Celta de Vigo vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 4, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DDLWW Girona FC
  1. 14' D. van de Beek Oriol Romeu
  2. 38' 0-1 Y. Herrera · D. Blind
  3. HT0-1
  4. 46' Hugo Álvarez Sergio Carreira
  5. 54' David López D. Blind
  6. 58' W. Swedberg Alfon González
  7. 58' T. Douvikas Borja Iglesias
  8. 65' Iago Aspas Pablo Durán
  9. 65' Hugo Sotelo I. Moriba
  10. 72' J. Solís Y. Herrera
  11. 72' Portu Abel Ruiz
  12. 72' Bryan Gil A. Danjuma
  13. 78' Hugo Álvarez
  14. 81' Iago Aspas · W. Swedberg 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13Vicente Guaita 7.3
  2. 32Javi Rodríguez 6.6
  3. 24Carlos Domínguez 7.3
  4. 20Marcos Alonso 7.0
  5. 5Sergio Carreira ▼ 46' 6.3
  6. 6I. Moriba ▼ 65' 7.0
  7. 25Damián Rodríguez 7.2
  8. 3Óscar Mingueza 7.2
  9. 18Pablo Durán ▼ 65' 6.9
  10. 12Alfon González ▼ 58' 6.6
  11. 7Borja Iglesias ▼ 58' 6.6

Dự bị 12

  1. 30Hugo Álvarez ▲ 46' 6.6
  2. 19W. Swedberg ▲ 58' 7.0
  3. 9T. Douvikas ▲ 58' 6.9
  4. 10Iago Aspas ▲ 65' 7.6
  5. 33Hugo Sotelo ▲ 65' 7.0
  6. 22Javier Manquillo
  7. 2C. Starfelt
  8. 16Jailson
  9. 15J. Aidoo
  10. 8Fran Beltrán
  11. 1Iván Villar
  12. 11F. Cervi
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 6.7
  2. 16Alejandro Francés 7.0
  3. 17D. Blind ▼ 54' 7.5
  4. 18L. Krejčí 7.2
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.9
  6. 23Iván Martín 7.3
  7. 14Oriol Romeu ▼ 14' 6.9
  8. 8V. Tsyhankov 7.7
  9. 21Y. Herrera ▼ 72' 7.7
  10. 11A. Danjuma ▼ 72' 6.9
  11. 9Abel Ruiz ▼ 72' 6.3

Dự bị 12

  1. 6D. van de Beek ▲ 14' 6.6
  2. 5David López ▲ 54' 6.6
  3. 22J. Solís ▲ 72' 6.6
  4. 24Portu ▲ 72' 6.3
  5. 20Bryan Gil ▲ 72' 6.9
  6. 25Pau López
  7. 10Y. Asprilla
  8. 15Juanpe
  9. 19B. Miovski
  10. 1Juan Carlos
  11. 7C. Stuani
  12. 4Arnau Martínez

Thống kê

014
400
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm9
2Trúng đích4
5Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
4Phạt góc4
0Việt vị1
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
-0.41Bàn thắng ngăn chặn-0.41
548Chuyền bóng604
479Chuyền chính xác548
87%Chính xác chuyền91%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu55
91Ghi được61
74Thủng lưới88
1.86Bàn thắng mỗi trận1.11
11Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn29
52Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu