Girona FC vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-2 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 6, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WWLDW Sevilla F.C.
- 18' ▲ J. Sanchez ▼ C. Ejuke
- 30' 0-1 A. Gonzalez · R. Vargas
- HT0-1
- 55' 0-2 I. Romero · R. Vargas
- 64' ▲ D. Blind ▼ D. Lopez
- 64' ▲ H. Rincon ▼ A. Martinez
- 64' ▲ D. Camara ▼ C. Stuani
- 78' ▲ J. E. Solis Romero ▼ T. Lemar
- 78' ▲ Portu ▼ A. Witsel
- 78' ▲ M. Bueno ▼ R. Vargas
- 84' ▲ Marcao ▼ L. Agoume
- 84' ▲ Peque ▼ I. Romero
- 90'+2 Ørjan Nyland
- FT0-2
Đội hình
- 13P. Gazzaniga 5.9
- 4A. Martinez ▼ 64' 6.2
- 12Vitor Reis 7.0
- 5D. Lopez ▼ 64' 6.7
- 24A. Moreno 6.2
- 23I. Martin 6.9
- 20A. Witsel ▼ 78' 6.6
- 10Y. Asprilla 7.6
- 11T. Lemar ▼ 78' 6.7
- 33J. Roca 6.3
- 7C. Stuani ▼ 64' 6.2
Dự bị 9
- 25V. Krapyvtsov
- 17D. Blind ▲ 64' 7.3
- 16A. Frances
- 28G. Jordana
- 2H. Rincon ▲ 64' 6.6
- 22J. E. Solis Romero ▲ 78' 6.3
- 44P. Ba
- 14D. Camara ▲ 64' 6.5
- 8Portu ▲ 78' 6.9
- 13O. Nyland 8.7
- 2J. A. Carmona 7.7
- 32Castrin 8.3
- 4K. Salas 7.5
- 12G. Suazo 7.3
- 18L. Agoume ▼ 84' 7.0
- 6N. Gudelj 6.9
- 21C. Ejuke ▼ 18' 6.3
- 11R. Vargas ⇢2 ▼ 78' 7.0
- 17A. Gonzalez ⚽ 7.2
- 7I. Romero ⚽ ▼ 84' 7.3
Dự bị 10
- 31A. Flores
- 1A. Fernandez
- 36Oso
- 23Marcao ▲ 84' 6.9
- 39E. Altozano
- 28M. Bueno ▲ 78' 6.7
- 16J. Sanchez ▲ 18' 6.5
- 26A. Costa
- 14Peque ▲ 84' 6.2
- 29M. Sierra
Thống kê
00⚑11
⚑310
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm13
5Trúng đích4
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn3
11Phạt góc3
2Việt vị0
5Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
1.67Bàn thắng ngăn chặn1.67
427Chuyền bóng322
358Chuyền chính xác254
84%Chính xác chuyền79%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu44
48Ghi được56
59Thủng lưới67
1.14Bàn thắng mỗi trận1.27
8Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai32