Sevilla F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Sevilla F.C. vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 1, Girona FC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Trọng tài
Guillermo Cuadra Fernandez, Spain
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
DLWWL Girona FC
  1. 33' Valery Fernández
  2. HT0-0
  3. 55' É. Banega11m 1-0
  4. 62' Aleix García Douglas Luiz
  5. 64' Pablo Sarabia · W. Ben Yedder 2-0
  6. 71' S. Doumbia Valery
  7. 79' G. Mercado S. Kjær
  8. 81' Álex Granell S. Doumbia
  9. 85' Éver Banega
  10. 89' Pablo Sarabia
  11. 89' Q. Promes Sergio Escudero
  12. 90'+2 Guilherme Arana W. Ben Yedder
  13. FT2-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Pablo Machín
  1. 1T. Vaclík 7.1
  2. 4S. Kjær ▼ 79' 6.9
  3. 6Daniel Carriço 7.2
  4. 18Sergio Escudero ▼ 89' 7.8
  5. 3Sergi Gómez 7.2
  6. 16Jesús Navas 7.2
  7. 10É. Banega 7.5
  8. 17Pablo Sarabia 7.5
  9. 7Roque Mesa 7.5
  10. 9W. Ben Yedder ▼ 90' 6.5
  11. 12André Silva 7.2

Dự bị 7

  1. 25G. Mercado ▲ 79' 6.5
  2. 21Q. Promes ▲ 89'
  3. 23Guilherme Arana ▲ 90'
  4. 5I. Amadou
  5. 8Nolito
  6. 13Juan Soriano
  7. 14L. Muriel
Girona FC Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 1Iraizoz 6.5
  2. 4Ramalho 6.4
  3. 2B. Espinosa 6.9
  4. 15Juanpe 6.1
  5. 10Borja García 6.6
  6. 9Portu 6.8
  7. 8Pere Pons 6.5
  8. 12Douglas Luiz ▼ 62' 7.4
  9. 29Pedro Porro 6.3
  10. 34Valery ▼ 71' 6.2
  11. 7C. Stuani 6.9

Dự bị 7

  1. 23Aleix García ▲ 62' 7.0
  2. 22S. Doumbia ▲ 71' 6.8
  3. 6Álex Granell ▲ 81' 7.2
  4. 5Alcalá
  5. 19A. Lozano
  6. 30José Aurelio
  7. 35Paik Seung-Ho

Thống kê

025
310
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm7
5Trúng đích2
12Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị0
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
456Chuyền bóng444
357Chuyền chính xác356
78%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

61Trận đấu44
113Ghi được48
70Thủng lưới67
1.85Bàn thắng mỗi trận1.09
23Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn21
67Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu