Sevilla F.C. vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 1, Girona FC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Trọng tài
- Alejandro Muñiz
- Phong độ
- WWLDW Sevilla F.C.
- DLWWL Girona FC
- 4' Nemanja Gudelj
- 23' 0-1 Juanpe · Rodrigo Riquelme
- HT0-1
- 55' 0-2 V. Castellanos · V. Tsygankov
- 60' ▲ I. Rakitić ▼ P. Gómez
- 60' ▲ Suso ▼ Fernando
- 63' ▲ A. Callens ▼ Javi Hernández
- 73' ▲ Valery ▼ Miguel Gutiérrez
- 73' ▲ Reinier ▼ V. Castellanos
- 75' ▲ Rafa Mir ▼ P. Gueye
- 81' ▲ E. Lamela ▼ Bryan Gil
- 84' Alexander Callens
- 90'+6 Marcos Acuña
- 90' ▲ B. Espinosa ▼ V. Tsygankov
- 90' ▲ Ricard Artero ▼ Rodrigo Riquelme
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Dmitrović 6.3
- 2G. Montiel 7.3
- 22L. Badé 6.9
- 6N. Gudelj 6.9
- 19M. Acuña 8.3
- 20Fernando ▼ 60' 6.9
- 18P. Gueye ▼ 75' 6.5
- 5L. Ocampos 6.3
- 24P. Gómez ▼ 60' 6.7
- 25Bryan Gil ▼ 81' 6.2
- 15Y. En-Nesyri 6.9
Dự bị 12
- 10I. Rakitić ▲ 60' 6.9
- 7Suso ▲ 60' 7.5
- 12Rafa Mir ▲ 75' 6.3
- 17E. Lamela ▲ 81' 6.5
- 45Xavi Sintes
- 16Jesús Navas
- 13Y. Bounou
- 31Alberto Flores
- 21Óliver Torres
- 3Alex Telles
- 4K. Rekik
- 9J. Corona
- 13P. Gazzaniga 8.3
- 20Yan Couto 6.3
- 22S. Bueno 6.9
- 15Juanpe ⚽ 7.7
- 16Javi Hernández ▼ 63' 6.6
- 3Miguel Gutiérrez ▼ 73' 6.9
- 8V. Tsygankov ⇢ ▼ 90' 6.6
- 23Iván Martín 6.6
- 18Oriol Romeu 7.3
- 17Rodrigo Riquelme ⇢ ▼ 90' 7.7
- 9V. Castellanos ⚽ ▼ 73' 6.9
Dự bị 9
- 25A. Callens ▲ 63' 6.6
- 11Valery ▲ 73' 6.5
- 19Reinier ▲ 73' 6.3
- 2B. Espinosa ▲ 90'
- 36Ricard Artero ▲ 90'
- 34Biel Farres
- 26Toni Fuidias
- 5David López
- 1Juan Carlos
Thống kê
02⚑6
⚑110
64%Kiểm soát bóng36%
23Dứt điểm9
5Trúng đích3
15Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
6Phạt góc1
4Việt vị1
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Cứu thua6
534Chuyền bóng314
474Chuyền chính xác230
89%Chính xác chuyền73%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
67Trận đấu49
97Ghi được71
86Thủng lưới69
1.45Bàn thắng mỗi trận1.45
22Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai36