Girona FC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sevilla F.C.

Girona FC vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 6, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
DLWWL Girona FC
WWLDW Sevilla F.C.
  1. 13' 0-1 T. Nianzou · I. Rakitić
  2. 36' David López
  3. 45' Toni Villa
  4. 45' Marcos Acuña
  5. HT0-1
  6. 46' C. Stuani · Toni Villa 1-1
  7. 62' Y. Herrera Iván Martín
  8. 62' Yan Couto Toni Villa
  9. 63' B. Espinosa David López
  10. 66' G. Montiel L. Badé
  11. 66' E. Lamela Fernando
  12. 68' Arnau Martínez
  13. 80' Suso Jesús Navas
  14. 82' Valery Rodrigo Riquelme
  15. 88' Y. Herrera · Valery 2-1
  16. 89' Y. En-Nesyri Óliver Torres
  17. 90'+1 Ramón Terrats C. Stuani
  18. FT2-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Míchel
  1. 13P. Gazzaniga 6.3
  2. 4Arnau Martínez 6.9
  3. 22S. Bueno 6.9
  4. 5David López ▼ 63' 7.3
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.3
  6. 12Toni Villa ▼ 62' 7.3
  7. 18Oriol Romeu 6.2
  8. 14Aleix García 8.0
  9. 17Rodrigo Riquelme ▼ 82' 7.0
  10. 23Iván Martín ▼ 62' 6.3
  11. 7C. Stuani ▼ 90' 6.9

Dự bị 11

  1. 21Y. Herrera ▲ 62' 7.2
  2. 20Yan Couto ▲ 62' 7.5
  3. 2B. Espinosa ▲ 63' 6.6
  4. 11Valery ▲ 82' 7.5
  5. 8Ramón Terrats ▲ 90'
  6. 10Samuel Sáiz
  7. 26Toni Fuidias
  8. 33Joel Roca
  9. 24Borja García
  10. 25Manu Vallejo
  11. 1Juan Carlos
Sevilla F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Sampaoli
  1. 13Y. Bounou 7.0
  2. 16Jesús Navas ▼ 80' 7.0
  3. 14T. Nianzou 6.5
  4. 20Fernando ▼ 66' 6.2
  5. 22L. Badé ▼ 66' 6.9
  6. 19M. Acuña 6.6
  7. 8Joan Jordán 7.2
  8. 6N. Gudelj 6.6
  9. 10I. Rakitić 7.2
  10. 21Óliver Torres ▼ 89' 6.7
  11. 12Rafa Mir 6.3

Dự bị 12

  1. 2G. Montiel ▲ 66' 6.7
  2. 17E. Lamela ▲ 66' 6.3
  3. 7Suso ▲ 80' 6.6
  4. 15Y. En-Nesyri ▲ 89'
  5. 11A. Januzaj
  6. 27Carlos Álvarez
  7. 43Manu Bueno
  8. 31Alberto Flores
  9. 29Kike Salas
  10. 4K. Rekik
  11. 28Nacho Quintana
  12. 1M. Dmitrović

Thống kê

035
110
46%Kiểm soát bóng54%
19Dứt điểm10
7Trúng đích2
7Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn0
5Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
2Cứu thua5
451Chuyền bóng538
396Chuyền chính xác479
88%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu67
71Ghi được97
69Thủng lưới86
1.45Bàn thắng mỗi trận1.45
8Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu