Girona FC
5 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Sevilla F.C.

Girona FC vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 5-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 6, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DLWWL Girona FC
WWLDW Sevilla F.C.
  1. 10' 0-1 Isaac Romero · Adrià Pedrosa
  2. 13' Artem Dovbyk · Sávio 1-1
  3. 15' Artem Dovbyk · Portu 2-1
  4. 19' Artem Dovbyk · Yan Couto 3-1
  5. 30' Antal Yaakobishvili Juanpe
  6. HT3-1
  7. 46' Marcão Loïc Badé
  8. 56' Viktor Tsygankov · Sávio 4-1
  9. 61' Djibril Sow
  10. 62' Hannibal Mejbri Suso
  11. 62' Erik Lamela Isaac Romero
  12. 63' Hannibal Mejbri
  13. 66' Valery Fernández Viktor Tsygankov
  14. 66' Jhon Solís Yangel Herrera
  15. 73' Cristhian Stuani Artem Dovbyk
  16. 73' Pablo Torre Sávio
  17. 77' Lucien Agoumé Djibril Sow
  18. 77' Mariano Díaz Lucas Ocampos
  19. 89' Cristhian Stuani · Miguel Gutiérrez 5-1
  20. FT5-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13Paulo Gazzaniga 6.9
  2. 20Yan Couto 7.6
  3. 15Juanpe ▼ 30' 6.3
  4. 17Daley Blind 6.9
  5. 3Miguel Gutiérrez 7.7
  6. 8Viktor Tsygankov ▼ 66' 7.5
  7. 23Iván Martín 7.3
  8. 21Yangel Herrera ▼ 66' 6.9
  9. 16Sávio ⇢2 ▼ 73' 7.9
  10. 24Portu 7.0
  11. 9Artem Dovbyk ⚽3 ▼ 73' 9.3

Dự bị 11

  1. 35Antal Yaakobishvili ▲ 30' 7.2
  2. 11Valery Fernández ▲ 66' 6.6
  3. 22Jhon Solís ▲ 66' 6.7
  4. 18Pablo Torre ▲ 73' 6.6
  5. 7Cristhian Stuani ▲ 73' 7.2
  6. 26Toni Fuidias
  7. 1Juan Carlos
  8. 4Arnau Martínez
  9. 27Eric Monjonell
  10. 36Ricard Artero
  11. 10Borja García
Sevilla F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 1Marko Dmitrović 6.0
  2. 16Jesús Navas 6.2
  3. 14Tanguy Nianzou 6.0
  4. 4Sergio Ramos 6.3
  5. 22Loïc Badé ▼ 46' 6.2
  6. 3Adrià Pedrosa 6.7
  7. 18Djibril Sow ▼ 77' 6.5
  8. 8Joan Jordán 6.6
  9. 7Suso ▼ 62' 6.5
  10. 5Lucas Ocampos ▼ 77' 6.9
  11. 20Isaac Romero ▼ 62' 7.3

Dự bị 12

  1. 23Marcão ▲ 46' 6.3
  2. 46Hannibal Mejbri ▲ 62' 6.7
  3. 17Erik Lamela ▲ 62' 6.7
  4. 42Lucien Agoumé ▲ 77' 6.7
  5. 12Mariano Díaz ▲ 77' 6.2
  6. 13Ørjan Nyland
  7. 33Matías Árbol
  8. 2Federico Gattoni
  9. 26Juanlu Sánchez
  10. 21Óliver Torres
  11. 10Ivan Rakitić
  12. 9Rafa Mir

Thống kê

004
520
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm9
8Trúng đích3
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
4Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
568Chuyền bóng450
504Chuyền chính xác389
89%Chính xác chuyền86%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu57
113Ghi được78
61Thủng lưới79
2.31Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn29
64Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu