Sevilla F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Girona FC

Sevilla F.C. vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 1, Girona FC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
DDLWW Girona FC
  1. 41' 0-1 Iván Martín · Miguel Gutiérrez
  2. HT0-1
  3. 46' A. Danjuma V. Tsyhankov
  4. 46' J. Solís Y. Herrera
  5. 47' Albert Sambi Lokonga
  6. 58' Y. Asprilla Iván Martín
  7. 63' Yáser Asprilla
  8. 65' Jesús Navas D. Lukébakio
  9. 65' Peque Fernández Juanlu Sánchez
  10. 67' Loïc Badé
  11. 70' Alejandro Francés
  12. 73' 0-2 Abel Ruiz11m
  13. 76' Alejandro Francés
  14. 82' S. Idumbo José Ángel Carmona
  15. 82' D. Sow L. Agoumé
  16. 89' Arnau Martínez Alejandro Francés
  17. 89' Portu Bryan Gil
  18. 90'+4 Isaac Romero
  19. FT0-2

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Ø. Nyland 6.3
  2. 32José Ángel Carmona ▼ 82' 6.3
  3. 22L. Badé 6.9
  4. 23Marcão 6.7
  5. 19V. Barco 7.0
  6. 18L. Agoumé ▼ 82' 6.2
  7. 12A. Sambi Lokonga 7.2
  8. 11D. Lukébakio ▼ 65' 6.6
  9. 26Juanlu Sánchez ▼ 65' 6.3
  10. 21C. Ejuke 7.2
  11. 7Isaac Romero 6.6

Dự bị 12

  1. 16Jesús Navas ▲ 65' 6.2
  2. 14Peque Fernández ▲ 65' 6.5
  3. 27S. Idumbo ▲ 82' 6.9
  4. 20D. Sow ▲ 82' 6.7
  5. 1Álvaro Fernández
  6. 9K. Ịheanachọ
  7. 4Kike Salas
  8. 15G. Montiel
  9. 3Adrià Pedrosa
  10. 24T. Nianzou
  11. 33Matías Árbol
  12. 6N. Gudelj
Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 8.2
  2. 16Alejandro Francés ▼ 89' 7.3
  3. 5David López 7.5
  4. 17D. Blind 7.3
  5. 3Miguel Gutiérrez 8.0
  6. 23Iván Martín ▼ 58' 7.5
  7. 14Oriol Romeu 7.2
  8. 21Y. Herrera ▼ 46' 6.9
  9. 8V. Tsyhankov ▼ 46' 6.6
  10. 9Abel Ruiz 7.5
  11. 20Bryan Gil ▼ 89' 7.3

Dự bị 12

  1. 11A. Danjuma ▲ 46' 6.2
  2. 22J. Solís ▲ 46' 6.3
  3. 10Y. Asprilla ▲ 58' 6.5
  4. 4Arnau Martínez ▲ 89' 6.6
  5. 24Portu ▲ 89' 6.7
  6. 27G. Misehouy
  7. 19B. Miovski
  8. 18L. Krejčí
  9. 6D. van de Beek
  10. 25Pau López
  11. 7C. Stuani
  12. 15Juanpe

Thống kê

037
520
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm11
5Trúng đích4
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
7Phạt góc5
4Việt vị0
6Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua5
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
433Chuyền bóng433
366Chuyền chính xác384
85%Chính xác chuyền89%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu55
54Ghi được61
69Thủng lưới88
1.17Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu