Real Madrid
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

Real Madrid vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 2, CA Osasuna thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
LDWWL CA Osasuna
  1. HT0-0
  2. 51' K. Mbappe11m 1-0
  3. 66' V. Munoz R. Garcia
  4. 68' D. Carvajal T. Alexander-Arnold
  5. 68' F. Mastantuono B. Diaz
  6. 77' M. Gomez A. Oroz
  7. 78' G. Garcia Vinicius Junior
  8. 85' R. Garcia J. Cruz
  9. 90' Kylian Mbappé
  10. 90'+4 Abel Bretones
  11. 90' D. Ceballos A. Guler
  12. FT1-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xabier Alonso Olano
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 12T. Alexander-Arnold ▼ 68' 6.3
  3. 3Eder Militao 6.9
  4. 24D. Huijsen 8.3
  5. 18A. Carreras 6.6
  6. 8F. Valverde 7.3
  7. 14A. Tchouameni 6.7
  8. 15A. Guler ▼ 90' 7.3
  9. 21B. Diaz ▼ 68' 6.9
  10. 10K. Mbappe 8.2
  11. 7Vinicius Junior ▼ 78' 7.0

Dự bị 11

  1. 13A. Lunin
  2. 43S. Mestre
  3. 2D. Carvajal ▲ 68' 6.9
  4. 4D. Alaba
  5. 11Rodrygo
  6. 16G. Garcia ▲ 78' 6.9
  7. 17R. Asencio
  8. 19D. Ceballos ▲ 90' 6.7
  9. 20F. Garcia
  10. 30F. Mastantuono ▲ 68' 6.7
  11. 45T. Pitarch
CA Osasuna Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 7.2
  2. 22F. Boyomo 7.6
  3. 24A. Catena 7.2
  4. 3J. Cruz ▼ 85' 5.9
  5. 19V. Rosier 6.3
  6. 7J. Moncayola 7.0
  7. 6L. Torro 6.7
  8. 23A. Bretones 6.9
  9. 14R. Garcia ▼ 66' 6.6
  10. 10A. Oroz ▼ 77' 6.9
  11. 17A. Budimir 6.5

Dự bị 11

  1. 13A. Fernandez
  2. 5J. Herrando
  3. 8I. Munoz
  4. 9R. Garcia ▲ 85' 6.5
  5. 11K. Barja
  6. 16M. Gomez ▲ 77' 6.9
  7. 31D. Stamatakis
  8. 21V. Munoz ▲ 66' 6.5
  9. 26M. Echegoyen
  10. 29A. Osambela
  11. 34R. C. Ruiz

Thống kê

017
001
71%Kiểm soát bóng29%
18Dứt điểm2
5Trúng đích0
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
7Phạt góc0
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
0.31Bàn thắng ngăn chặn0.31
721Chuyền bóng299
659Chuyền chính xác228
91%Chính xác chuyền76%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu44
118Ghi được50
59Thủng lưới58
2.15Bàn thắng mỗi trận1.14
19Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn21
63Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu