Real Madrid
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
CA Osasuna

Real Madrid vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 2, CA Osasuna thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
LDWWL CA Osasuna
  1. 20' Brahim Díaz Rodrygo
  2. 30' Raúl Asencio Éder Militão
  3. 34' Vinícius Júnior · J. Bellingham 1-0
  4. 42' J. Bellingham · Raúl Asencio 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' L. Modrić Lucas Vázquez
  7. 55' Alejandro Catena
  8. 59' Raúl García Rubén Peña
  9. 61' Vinícius Júnior · A. Lunin 3-0
  10. 69' Vinícius Júnior · Brahim Díaz 4-0
  11. 71' Moi Gómez A. Budimir
  12. 71' Rubén García Aimar Oroz
  13. 75' A. Güler J. Bellingham
  14. 75' Endrick Vinícius Júnior
  15. 81' Iker Muñoz Moncayola
  16. 82' José Arnáiz Bryan Zaragoza
  17. 88' Lucas Torró
  18. FT4-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 7.5
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 46' 6.9
  3. 3Éder Militão ▼ 30' 6.5
  4. 22A. Rüdiger 7.2
  5. 20Fran García 7.3
  6. 8F. Valverde 7.2
  7. 6E. Camavinga 7.3
  8. 5J. Bellingham ▼ 75' 8.3
  9. 11Rodrygo ▼ 20' 7.2
  10. 9K. Mbappé 7.9
  11. 7Vinícius Júnior ⚽3 ▼ 75' 10.0

Dự bị 10

  1. 21Brahim Díaz ▲ 20' 7.3
  2. 35Raúl Asencio ▲ 30' 7.5
  3. 10L. Modrić ▲ 46' 6.9
  4. 15A. Güler ▲ 75' 6.7
  5. 16Endrick ▲ 75' 6.5
  6. 19Dani Ceballos
  7. 34Sergio Mestre
  8. 23F. Mendy
  9. 26Fran González
  10. 18Jesús Vallejo
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 6.9
  2. 12Jesús Areso 6.2
  3. 24Catena 6.2
  4. 22E. Boyomo 5.7
  5. 23Abel Bretones 6.2
  6. 7Moncayola ▼ 81' 6.0
  7. 6Lucas Torró 6.5
  8. 10Aimar Oroz ▼ 71' 6.5
  9. 15Rubén Peña ▼ 59' 6.2
  10. 17A. Budimir ▼ 71' 6.7
  11. 19Bryan Zaragoza ▼ 82' 5.9

Dự bị 12

  1. 9Raúl García ▲ 71' 6.5
  2. 16Moi Gómez ▲ 71' 6.9
  3. 14Rubén García ▲ 71' 6.9
  4. 18Iker Muñoz ▲ 81' 6.7
  5. 20José Arnáiz ▲ 82' 6.9
  6. 8Pablo Ibáñez
  7. 13Aitor Fernández
  8. 5Jorge Herrando
  9. 2Nacho Vidal
  10. 4Unai García
  11. 27Iker Benito
  12. 21Javi Martínez

Thống kê

0011
320
68%Kiểm soát bóng32%
18Dứt điểm2
8Trúng đích0
4Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm0
3Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
11Phạt góc3
2Việt vị1
9Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
0Cứu thua4
-0.52Bàn thắng ngăn chặn-0.52
626Chuyền bóng288
564Chuyền chính xác214
90%Chính xác chuyền74%
3.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu49
140Ghi được67
80Thủng lưới67
2.15Bàn thắng mỗi trận1.37
21Giữ sạch lưới11
43Trên 2.5 bàn25
85Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu