CA Osasuna vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 2, Real Madrid thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- WWWLW Real Madrid
- 15' 0-1 K. Mbappé · F. Valverde
- 39' Jude Bellingham
- HT0-1
- 48' Jesús Areso
- 52' Juan Cruz
- 56' Ante Budimir
- 57' Eduardo Camavinga
- 58' A. Budimir11m 1-1
- 59' ▲ Abel Bretones ▼ Juan Cruz
- 59' ▲ Rubén Peña ▼ Jesús Areso
- 69' ▲ Rodrygo ▼ Brahim Díaz
- 73' Aimar Oroz
- 79' ▲ Moi Gómez ▼ Bryan Zaragoza
- 79' ▲ Iker Muñoz ▼ Moncayola
- 87' ▲ Raúl García ▼ A. Budimir
- FT1-1
Đội hình
- 1Sergio Herrera 7.7
- 12Jesús Areso ▼ 59' 6.7
- 24Catena 7.2
- 5Jorge Herrando 6.9
- 3Juan Cruz ▼ 59' 6.5
- 6Lucas Torró 7.3
- 14Rubén García 7.3
- 7Moncayola ▼ 79' 6.9
- 10Aimar Oroz 7.2
- 19Bryan Zaragoza ▼ 79' 6.9
- 17A. Budimir ⚽ ▼ 87' 7.2
Dự bị 11
- 23Abel Bretones ▲ 59' 6.5
- 15Rubén Peña ▲ 59' 6.2
- 16Moi Gómez ▲ 79' 6.9
- 18Iker Muñoz ▲ 79' 6.9
- 9Raúl García ▲ 87' 7.0
- 31Pablo Valencia
- 11Kike Barja
- 8Pablo Ibáñez
- 4Unai García
- 20José Arnáiz
- 13Aitor Fernández
- 1T. Courtois 7.2
- 8F. Valverde ⇢ 7.7
- 14A. Tchouaméni 6.3
- 35Raúl Asencio 7.0
- 20Fran García 7.2
- 21Brahim Díaz ▼ 69' 6.6
- 10L. Modrić 7.6
- 6E. Camavinga 7.0
- 5J. Bellingham 6.0
- 9K. Mbappé ⚽ 7.9
- 7Vinícius Júnior 6.7
Dự bị 10
- 11Rodrygo ▲ 69' 6.7
- 18Jesús Vallejo
- 19Dani Ceballos
- 13A. Lunin
- 31Jacobo Ramón
- 16Endrick
- 34Sergio Mestre
- 39Lorenzo Aguado
- 15A. Güler
- 23F. Mendy
Thống kê
03⚑6
⚑211
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm17
4Trúng đích6
6Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
6Phạt góc2
1Việt vị2
16Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
0.42Bàn thắng ngăn chặn0.42
379Chuyền bóng475
320Chuyền chính xác418
84%Chính xác chuyền88%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu65
67Ghi được140
67Thủng lưới80
1.37Bàn thắng mỗi trận2.15
11Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn43
37Hiệp hai85