Real Madrid vs CA Osasuna
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 CA Osasuna tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 2, CA Osasuna thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Final
- Phong độ
- WWWLW Real Madrid
- LDWWL CA Osasuna
- 2' Rodrygo · Vinícius Júnior 1-0
- 21' Jon Moncayola
- 37' David García
- 41' Éder Militão
- 45' Vinícius Júnior
- HT1-0
- 58' 1-1 Lucas Torró
- 69' ▲ A. Rüdiger ▼ A. Tchouaméni
- 70' ▲ E. Ávila ▼ A. Budimir
- 70' Rodrygo 2-1
- 75' Eduardo Camavinga
- 75' ▲ Kike Barja ▼ A. Ezzalzouli
- 75' ▲ Rubén García ▼ Rubén Peña
- 82' ▲ L. Modrić ▼ T. Kroos
- 83' Kike Barja
- 86' ▲ Kike García ▼ Moi Gómez
- 86' ▲ Pablo Ibáñez ▼ Lucas Torró
- 89' ▲ Marco Asensio ▼ Rodrygo
- 90'+4 Thibaut Courtois
- 90' Federico Valverde
- 90'+4 Pablo Ibáñez Lumbreras
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Courtois 6.9
- 2Dani Carvajal 7.7
- 3Éder Militão 6.6
- 4D. Alaba 6.9
- 12E. Camavinga 7.2
- 15F. Valverde 7.2
- 18A. Tchouaméni ▼ 69' 6.9
- 8T. Kroos ▼ 82' 6.9
- 21Rodrygo ⚽2 ▼ 89' 9.2
- 9K. Benzema 7.2
- 20Vinícius Júnior ⇢ 7.3
Dự bị 11
- 22A. Rüdiger ▲ 69' 6.9
- 10L. Modrić ▲ 82' 6.5
- 11Marco Asensio ▲ 89'
- 5Vallejo
- 17Lucas Vázquez
- 24M. Díaz
- 6Nacho
- 16Odriozola
- 7E. Hazard
- 19Dani Ceballos
- 13A. Lunin
- 1Sergio Herrera 6.2
- 7Moncayola 6.3
- 23Aridane 6.9
- 5David García 6.3
- 3Juan Cruz 6.7
- 6Lucas Torró ⚽ ▼ 86' 7.7
- 16Moi Gómez ▼ 86' 6.6
- 15Rubén Peña ▼ 75' 6.6
- 22Aimar Oroz 6.5
- 12A. Ezzalzouli ▼ 75' 5.9
- 17A. Budimir ▼ 70' 6.6
Dự bị 11
- 9E. Ávila ▲ 70' 7.0
- 11Kike Barja ▲ 75' 6.0
- 14Rubén García ▲ 75' 6.6
- 18Kike García ▲ 86' 6.7
- 19Pablo Ibáñez ▲ 86' 6.5
- 35Diego Moreno
- 4Unai García
- 20Manu Sánchez
- 31Jorge Herrando
- 25Aitor Fernández
- 34Iker Muñoz
Thống kê
05⚑6
⚑340
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm14
3Trúng đích5
10Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
6Phạt góc3
1Việt vị0
14Phạm lỗi11
5Thẻ vàng4
3Cứu thua1
567Chuyền bóng381
486Chuyền chính xác298
86%Chính xác chuyền78%
So sánh
64Trận đấu58
131Ghi được76
65Thủng lưới64
2.05Bàn thắng mỗi trận1.31
22Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn27
78Hiệp hai37