CA Osasuna vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-3 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 2, Real Madrid thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Trọng tài
- Ricardo De Burgos
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- WWWLW Real Madrid
- 5' Eduardo Camavinga
- 12' 0-1 D. Alaba
- 13' A. Budimir 1-1
- 44' Darko Brašanac
- 45' 1-2 Asensio
- HT1-2
- 46' ▲ Manu Sánchez ▼ Rubén García
- 46' ▲ Carvajal ▼ D. Alaba
- 60' Éder Militão
- 62' Nacho Fernández
- 68' ▲ Oier ▼ Javi Martínez
- 68' ▲ Kike Barja ▼ Cote
- 71' ▲ T. Kroos ▼ Dani Ceballos
- 74' ▲ Isco ▼ E. Camavinga
- 79' ▲ Roberto Torres ▼ D. Brašanac
- 85' ▲ Barbero ▼ E. Ávila
- 90' ▲ Vinícius Júnior ▼ Rodrygo
- 90'+6 1-3 Lucas Vázquez · Vinícius Júnior
- FT1-3
Đội hình
- 1Sergio Herrera 8.9
- 23Aridane 6.7
- 16Cote ▼ 68' 6.2
- 5David García 6.5
- 2Nacho Vidal 5.9
- 8D. Brašanac ▼ 79' 6.2
- 14Rubén García ▼ 46' 6.7
- 28Javi Martínez ▼ 68' 6.3
- 7Moncayola 7.3
- 17A. Budimir ⚽ 7.6
- 9E. Ávila ▼ 85' 7.2
Dự bị 10
- 39Manu Sánchez ▲ 46' 6.6
- 6Oier ▲ 68' 6.3
- 11Kike Barja ▲ 68' 6.3
- 10Roberto Torres ▲ 79' 6.5
- 20Barbero ▲ 85' 6.5
- 15Jonás Ramalho
- 13Juan Pérez
- 4Unai García
- 21Iñigo Pérez
- 33Iker Benito
- 1T. Courtois 6.6
- 4D. Alaba ⚽ ▼ 46' 7.3
- 6Nacho 6.6
- 3Éder Militão 7.2
- 17Lucas Vázquez ⚽ 7.7
- 19Dani Ceballos ▼ 71' 6.9
- 15F. Valverde 6.9
- 25E. Camavinga ▼ 74' 7.9
- 9K. Benzema 6.3
- 11Asensio ⚽ 7.6
- 21Rodrygo ▼ 90' 7.5
Dự bị 8
- 2Carvajal ▲ 46' 7.2
- 8T. Kroos ▲ 71' 6.9
- 22Isco ▲ 74' 7.3
- 20Vinícius Júnior ▲ 90'
- 13A. Lunin
- 29Latasa
- 40Toni Fuidias
- 41Rafa Marín
Thống kê
01⚑3
⚑430
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm23
3Trúng đích11
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm11
5Bị chặn7
3Phạt góc4
1Việt vị2
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
8Cứu thua2
364Chuyền bóng702
294Chuyền chính xác630
81%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu58
56Ghi được120
60Thủng lưới52
1.12Bàn thắng mỗi trận2.07
17Giữ sạch lưới23
19Trên 2.5 bàn36
29Hiệp hai78