CA Osasuna
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

CA Osasuna vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 2, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
WWWLW Real Madrid
  1. -5' Nacho Fernández
  2. 5' Lucas Torró
  3. 45'+3 Moi Gómez
  4. 45'+2 Jon Moncayola
  5. 45'+3 Vinícius Júnior
  6. HT0-0
  7. 63' Diego Moreno Rubén García
  8. 66' Marco Asensio Dani Ceballos
  9. 72' Aimar Oroz D. Brašanac
  10. 76' Dani Carvajal Nacho
  11. 78' 0-1 F. Valverde · Vinícius Júnior
  12. 85' Kike García Lucas Torró
  13. 85' Kike Barja A. Ezzalzouli
  14. 87' Á. Rodríguez Rodrygo
  15. 90'+1 Vinícius Júnior
  16. 90'+2 0-2 Marco Asensio · Á. Rodríguez
  17. FT0-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.9
  2. 7Moncayola 6.2
  3. 4Unai García 5.6
  4. 5David García 6.3
  5. 20Manu Sánchez 6.3
  6. 16Moi Gómez 6.9
  7. 6Lucas Torró ▼ 85' 6.7
  8. 14Rubén García ▼ 63' 6.6
  9. 8D. Brašanac ▼ 72' 6.9
  10. 12A. Ezzalzouli ▼ 85' 6.3
  11. 17A. Budimir 7.0

Dự bị 8

  1. 35Diego Moreno ▲ 63' 6.3
  2. 22Aimar Oroz ▲ 72' 6.5
  3. 18Kike García ▲ 85' 6.3
  4. 11Kike Barja ▲ 85' 6.3
  5. 19Pablo Ibáñez
  6. 23Aridane
  7. 34Iker Muñoz
  8. 25Aitor Fernández
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.9
  2. 6Nacho ▼ 76' 7.2
  3. 3Éder Militão 7.5
  4. 22A. Rüdiger 7.3
  5. 4D. Alaba 7.3
  6. 10L. Modrić 7.0
  7. 12E. Camavinga 7.3
  8. 19Dani Ceballos ▼ 66' 6.6
  9. 15F. Valverde 7.3
  10. 21Rodrygo ▼ 87' 6.6
  11. 20Vinícius Júnior 6.3

Dự bị 10

  1. 11Marco Asensio ▲ 66' 7.5
  2. 2Dani Carvajal ▲ 76' 6.6
  3. 39Á. Rodríguez ▲ 87' 7.2
  4. 5Vallejo
  5. 26Luis López
  6. 31Mario Martín
  7. 13A. Lunin
  8. 16Odriozola
  9. 17Lucas Vázquez
  10. 7E. Hazard

Thống kê

035
520
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm11
4Trúng đích6
6Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị5
17Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
445Chuyền bóng506
378Chuyền chính xác437
85%Chính xác chuyền86%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu64
76Ghi được131
64Thủng lưới65
1.31Bàn thắng mỗi trận2.05
16Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn35
37Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu